parametre
/pa.ɾaˈmet.ɾe/
tham số
Orta (B1)
Anlam "parametre" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir sistemi tanımlayan veya çalışma koşullarını belirleyen bir dizi oluşturan sayısal veya ölçülebilir bir faktör.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một yếu tố số hoặc yếu tố đo lường được khác, tạo thành một trong một tập hợp định nghĩa một hệ thống hoặc thiết lập các điều kiện hoạt động của nó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu denklemin birçok parametresi var."
"Phương trình này có nhiều tham số."
"Proje parametrelerini belirlememiz gerekiyor."
"Chúng ta cần xác định các tham số của dự án."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm trong từ này vì nó là một từ mượn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | parametre |
Bu parametre çok önemli.
(Tham số này rất quan trọng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | parametreyi |
Parametreyi kontrol ettim.
(Tôi đã kiểm tra tham số.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | parametreye |
Bu değeri parametreye atadım.
(Tôi đã gán giá trị này cho tham số.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | parametrede |
Hata parametrede bulundu.
(Lỗi được tìm thấy trong tham số.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | parametreden |
Değer parametreden alındı.
(Giá trị được lấy từ tham số.) |
| Plural (Çoğul) | parametreler |
Bu parametreler değiştirilebilir.
(Các tham số này có thể thay đổi được.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
