perişan
/pe.ɾi.ˈʃan/
tả tơi
İyi (B2)
Anlam "perişan" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok kötü durumda, dağınık, bakımsız ve yıpranmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
ướt sũng, bẩn thỉu và lôi thôi
Örnekler (Ví dụ)
"Selden sonra evler perişan haldeydi."
"Những ngôi nhà trở nên tả tơi sau trận lũ."
"O kadar koşmaktan perişan oldum."
"Tôi tả tơi vì chạy quá nhiều."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
