programlamak
/pɾo.ɡɾam.la.mak/
lên lịch
Orta (B1)
Anlam "programlamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir plan veya etkinlik dizisini uygun zamanlarda gerçekleşecek şekilde düzenlemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động sắp xếp một kế hoạch hoặc chương trình các sự kiện để chúng diễn ra vào những thời điểm thích hợp.
Örnekler (Ví dụ)
"Toplantıyı haftaya programlayalım."
"Chúng ta hãy lên lịch cuộc họp vào tuần tới."
"Bu etkinliği ne zaman programlayacaksınız?"
"Bạn sẽ lên lịch sự kiện này vào khi nào?"
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm. Ví dụ, khi chia ở thì tương lai, hậu tố sẽ thay đổi tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của gốc động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Etkinliği programlayınca her şey daha düzenli oldu."Sau khi lên chương trình cho sự kiện, mọi thứ trở nên trật tự hơn.Hậu tố '-layınca' được thêm vào sau gốc 'programla-' (từ 'programlamak' đã loại bỏ '-mak' để còn gốc động từ) và thêm '-yınca'. '-yınca' là một dạng của '-ince' sau khi hòa hợp nguyên âm và có âm đệm 'y' vì 'a' và 'ı' là hai nguyên âm đứng cạnh nhau.
-
"Sistemi programlayınca hatalar azaldı."Sau khi lập trình hệ thống, các lỗi đã giảm bớt.Hậu tố '-layınca' được thêm vào sau gốc 'programla-' (từ 'programlamak' đã loại bỏ '-mak' để còn gốc động từ) và thêm '-yınca'. '-yınca' là một dạng của '-ince' sau khi hòa hợp nguyên âm và có âm đệm 'y' vì 'a' và 'ı' là hai nguyên âm đứng cạnh nhau.
-
"Uygulamayı programlayınca işler kolaylaştı."Sau khi lập trình ứng dụng, công việc đã trở nên dễ dàng hơn.Hậu tố '-layınca' được thêm vào sau gốc 'programla-' (từ 'programlamak' đã loại bỏ '-mak' để còn gốc động từ) và thêm '-yınca'. '-yınca' là một dạng của '-ince' sau khi hòa hợp nguyên âm và có âm đệm 'y' vì 'a' và 'ı' là hai nguyên âm đứng cạnh nhau.
Câu mệnh lệnh
-
"Yarınki toplantıyı sen programla!"Hãy lập trình/sắp xếp cuộc họp ngày mai!Thêm hậu tố '-la' (từ '-lamak') vào sau gốc 'program' để tạo thành động từ mệnh lệnh ở ngôi thứ hai số ít (sen). Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'a'.
-
"Lütfen, sunumunuzu dikkatlice programlayın."Làm ơn, hãy lập kế hoạch/sắp xếp bài thuyết trình của bạn một cách cẩn thận.Thêm hậu tố '-layın' vào sau gốc 'program' để tạo thành động từ mệnh lệnh ở ngôi thứ hai số nhiều/lịch sự (siz). Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'a', và sau đó 'ı' -> 'ı'.
-
"Konser için tüm ışıkları programlasınlar."Hãy để họ lập trình/sắp xếp tất cả các đèn cho buổi hòa nhạc.Thêm hậu tố '-lasınlar' vào sau gốc 'program' để tạo thành động từ mệnh lệnh ở ngôi thứ ba số nhiều (onlar). Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'a', và sau đó 'ı' -> 'ı'.
Thì Quá khứ xác định
-
"Dün gece bilgisayarımı bütün gece çalışacak şekilde programladım."Tối qua tôi đã lập trình cho máy tính của mình chạy cả đêm.Hậu tố '-dı' được thêm vào 'programlamak' để chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít. '-m' là hậu tố sở hữu cách chỉ ngôi 'tôi'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
-
"Müdür, toplantıyı öğleden sonraya programladı."Giám đốc đã lên lịch cuộc họp vào buổi chiều.Hậu tố '-dı' được thêm vào 'programlamak' để chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Không có sự thay đổi nguyên âm vì 'a' giữ nguyên.
-
"Onlar projeyi geçen hafta programladılar."Họ đã lên kế hoạch cho dự án vào tuần trước.Hậu tố '-dı' được thêm vào 'programlamak' để chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số nhiều, '-lar' là hậu tố số nhiều. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
