(Vị trí top_banner)
Hình minh họa pürüzsüz
B1
Sıfat B1 Vật lý, Kỹ thuật, Mô tả đồ vật

pürüzsüz

[pyɾyzsˈsyz]
bề mặt nhẵn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "pürüzsüz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yüzeyi düzgün olan, hiçbir çıkıntı, pürüz veya çukur bulundurmayan; kaba olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có bề mặt nhẵn, không có gồ ghề, thô ráp hoặc vết lõm; không thô.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu masanın yüzeyi çok pürüzsüz."

    "Bề mặt của cái bàn này rất nhẵn."

  • "Pürüzsüz bir cilt için düzenli olarak nemlendirici kullanmalısın."

    "Bạn nên sử dụng kem dưỡng ẩm thường xuyên để có một làn da mịn màng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)