kaygan
/ˈkaj.ɡan/
nhầy nhụa
Orta (B1)
Anlam "kaygan" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Üzerinde kolayca kayılabilen, pürüzsüz ve genellikle ıslak yüzeye sahip.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhầy nhụa, trơn trượt, phủ đầy chất nhờn.
Örnekler (Ví dụ)
"Yol buzlanmadan dolayı çok kaygandı."
"Con đường rất trơn do đóng băng."
"Sabun köpüğü ellerimi kaygan yaptı."
"Bọt xà phòng làm cho tay tôi trơn trượt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'kaygan' thường được dùng để mô tả bề mặt trơn trượt. Chú ý hòa hợp nguyên âm 'a' và 'ı'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | kaygan |
Zemin çok kaygan.
(Mặt đất rất trơn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | kayganı |
Kayganı fark etmedim ve düştüm.
(Tôi không nhận thấy sự trơn trượt và đã ngã.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | kaygana |
Kaygana dikkat etmelisin.
(Bạn phải chú ý đến sự trơn trượt.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | kayganda |
Kayganda yürümek zordur.
(Đi bộ trên chỗ trơn trượt thì khó khăn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | kaygandan |
Kaygandan uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa chỗ trơn trượt.) |
| Plural (Çoğul) | kayganlar |
Bu zeminlerdeki kayganlar tehlikeli.
(Những chỗ trơn trượt trên các mặt đất này rất nguy hiểm.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
