rahatlatmak
[ɾɑhɑtɫɑtˈmɑk]
giảm áp lực lên
Orta (B1)
Anlam "rahatlatmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi veya birini üzerindeki baskıdan, gerginlikten kurtarmak; hafifletmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Giảm bớt hoặc làm dịu áp lực, căng thẳng lên một cái gì đó hoặc ai đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınav sonuçları açıklandıktan sonra üzerimdeki stresi rahatlattım."
"Sau khi kết quả kỳ thi được công bố, tôi đã giảm bớt căng thẳng cho bản thân."
"Bu masaj, kaslardaki gerginliği rahatlatmaya yardımcı oluyor."
"Massage này giúp giảm căng thẳng cho cơ bắp."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được sử dụng với tân ngữ trực tiếp (Accusative case -i, -ı, -u, -ü) cho đối tượng được giải tỏa áp lực. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Sıcak bir duş almak beni rahatlatıyor."Tắm nước nóng làm tôi thấy thoải mái.Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc 'rahatlat-' để tạo thành thì Hiện tại tiếp diễn. 'rahatlatmak' -> 'rahatlat-': bỏ '-mak' (đuôi của động từ nguyên thể). '-ıyor' được chọn tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı) và quy tắc âm đệm 'y'.
-
"Bu bitki çayı sinirlerimi rahatlatıyor."Trà thảo dược này làm dịu thần kinh của tôi.Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc 'rahatlat-' để tạo thành thì Hiện tại tiếp diễn. 'rahatlatmak' -> 'rahatlat-': bỏ '-mak' (đuôi của động từ nguyên thể). '-ıyor' được chọn tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı) và quy tắc âm đệm 'y'.
-
"Meditasyon yapmak zihnimi rahatlatıyor."Thiền giúp tâm trí tôi thư thái.Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc 'rahatlat-' để tạo thành thì Hiện tại tiếp diễn. 'rahatlatmak' -> 'rahatlat-': bỏ '-mak' (đuôi của động từ nguyên thể). '-ıyor' được chọn tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı) và quy tắc âm đệm 'y'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
