(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Sabah
A1
İsim A1 Địa lý, Du lịch

Sabah

[saˈbah]
bang Sabah
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "Sabah" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Malezya'nın Borneo adasının kuzey kısmında yer alan bir eyaleti.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một bang của Malaysia nằm ở phần phía bắc của đảo Borneo.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sabah, doğal güzellikleriyle ünlüdür."

    "Sabah nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên của nó."

  • "Sabah'ın başkenti Kota Kinabalu'dur."

    "Thủ phủ của Sabah là Kota Kinabalu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Chưa có dữ liệu từ liên quan.

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)