Malezya
/maˈlezja/
Mã Lai
Başlangıç (A1)
Anlam "Malezya" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Güneydoğu Asya'da, Güney Çin Denizi ile ayrılan iki bölgeden oluşan bir ülke: Malezya Yarımadası ve Doğu Malezya.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một quốc gia ở Đông Nam Á bao gồm hai phần được ngăn cách bởi Biển Đông: Bán đảo Malaysia và Đông Malaysia.
Örnekler (Ví dụ)
"Malezya'nın başkenti Kuala Lumpur'dur."
"Thủ đô của Malaysia là Kuala Lumpur."
"Malezya mutfağı çok çeşitli ve lezzetlidir."
"Ẩm thực Malaysia rất đa dạng và ngon."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Chưa có dữ liệu từ liên quan.
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Đây là một danh từ riêng chỉ tên quốc gia.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Ngoại lệ Hài hòa Nguyên âm
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | Malezya |
Malezya Güneydoğu Asya'da bulunur.
(Malaysia nằm ở Đông Nam Á.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | Malezya'yı |
Malezya'yı ziyaret etmek istiyorum.
(Tôi muốn đến thăm Malaysia.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | Malezya'ya |
Malezya'ya gitmek için sabırsızlanıyorum.
(Tôi rất mong được đến Malaysia.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | Malezya'da |
Malezya'da birçok farklı kültür var.
(Có rất nhiều nền văn hóa khác nhau ở Malaysia.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | Malezya'dan |
Malezya'dan yeni döndüm.
(Tôi vừa trở về từ Malaysia.) |
| Plural (Çoğul) | Malezyalar |
Dünyada birçok Malezya var gibi, her biri farklı güzellikte.
(Có vẻ như có nhiều Malaysias trên thế giới, mỗi nơi một vẻ đẹp riêng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
