(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sağlamlaştırmak
C1
Verb C1 General

sağlamlaştırmak

/saːɫamɫaʃtɯɾˈmak/
củng cố
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sağlamlaştırmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Daha sağlam veya istikrarlı hale getirmek; güçlendirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho hoặc trở nên vững chắc hoặc ổn định.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hükümet ekonomiyi sağlamlaştırmak için yeni önlemler alıyor."

    "Chính phủ đang thực hiện các biện pháp mới để củng cố nền kinh tế."

  • "Bu tedavi kemikleri sağlamlaştırmaya yardımcı olabilir."

    "Phương pháp điều trị này có thể giúp củng cố xương."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này có thể kết hợp với các hậu tố khác nhau để thể hiện các sắc thái ý nghĩa khác nhau. Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Hükümet, ekonomi politikalarını daha da sağlamlaştıracak."
    Chính phủ sẽ củng cố hơn nữa các chính sách kinh tế của mình.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để tạo thì tương lai. 'Sağlamlaştır' kết thúc bằng phụ âm, nên thêm trực tiếp '-acak'. Hòa hợp nguyên âm loại lớn: 'a' trong '-acak' phù hợp với 'a' trong 'sağlamlaştır'.
  • "Yeni yatırımlar, şirketin finansal durumunu sağlamlaştıracak mı?"
    Liệu những khoản đầu tư mới có củng cố tình hình tài chính của công ty không?
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để tạo thì tương lai (câu hỏi). 'Sağlamlaştır' kết thúc bằng phụ âm, nên thêm trực tiếp '-acak'. Hòa hợp nguyên âm loại lớn: 'a' trong '-acak' phù hợp với 'a' trong 'sağlamlaştır'.
  • "Bu anlaşma, iki ülke arasındaki ticari ilişkileri sağlamlaştıracak."
    Thỏa thuận này sẽ củng cố mối quan hệ thương mại giữa hai nước.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để tạo thì tương lai. 'Sağlamlaştır' kết thúc bằng phụ âm, nên thêm trực tiếp '-acak'. Hòa hợp nguyên âm loại lớn: 'a' trong '-acak' phù hợp với 'a' trong 'sağlamlaştır'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Hükümet, ekonomi politikalarını sağlamlaştırıyor."
    Chính phủ đang củng cố các chính sách kinh tế.
    Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) vào gốc 'sağlamlaştır-' và biến đổi nguyên âm theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı, sau đó ı -> i) và thêm 'yor'.
  • "Şirketimiz, rekabet gücünü sağlamlaştırmaya çalışıyor."
    Công ty chúng tôi đang cố gắng củng cố khả năng cạnh tranh của mình.
    Thêm hậu tố '-maya' (để làm gì đó) và '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) vào gốc 'sağlamlaştır-'. Sau 'maya' là 'yor', tuân theo thì Hiện Tại Tiếp Diễn.
  • "Bu yeni yasa, ülkenin demokrasisini sağlamlaştırıyor."
    Luật mới này đang củng cố nền dân chủ của đất nước.
    Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) vào gốc 'sağlamlaştır-' và biến đổi nguyên âm theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı, sau đó ı -> i) và thêm 'yor'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)