sahte
/ˈsɑhte/
giả vờ
Orta (B1)
Anlam "sahte" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gerçek olmayan, yapmacık, düzmece.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Giả vờ, giả tạo, không chân thật.
Örnekler (Ví dụ)
"Sahte bir gülümsemeyle karşılık verdi."
"Cô ấy đáp lại bằng một nụ cười giả tạo."
"Bu sahte bir pasaport."
"Đây là một hộ chiếu giả."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này vì 'sahte' là một tính từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | sahte |
Bu sahte bir gülümseme.
(Đây là một nụ cười giả tạo.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | sahteyi |
Sahteyi anladım.
(Tôi đã nhận ra cái giả tạo.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | sahteye |
Sahteye kanma!
(Đừng tin vào cái giả dối!) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | sahtede |
Sahtede güzellik bulmak zor.
(Rất khó để tìm thấy vẻ đẹp trong sự giả dối.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | sahteden |
Sahteden uzak dur.
(Tránh xa sự giả dối.) |
| Plural (Çoğul) | sahteler |
Bu sahteler her yerde.
(Những thứ giả tạo này ở khắp mọi nơi.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
