(Vị trí top_banner)
Hình minh họa saldırmak
B1
Fiil B1 Tổng quát

saldırmak

[sɑɫdɯɾˈmɑk]
tấn công
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "saldırmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birine fiziksel veya sözlü olarak zarar vermeye çalışmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tấn công ai đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Köpek adama saldırdı."

    "Con chó đã tấn công người đàn ông."

  • "Düşman şehre saldırdı."

    "Kẻ thù đã tấn công thành phố."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hücum etmek(Tấn công) taarruz etmek(Tấn công)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'saldırmak' đi kèm với cách Dative ( -e / -a ). Cần lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Köpek, adama bağırarak saldırdı."
    Con chó đã tấn công người đàn ông bằng cách sủa.
    Thêm hậu tố '-arak' vào 'saldır-' vì theo sau là '-dı' (quá khứ), 'saldırmak' chia thành 'saldır-' + '-arak' (động trạng từ cách thức) + '-dı' (thì quá khứ). 'Adama' ở dạng Dative vì 'saldırmak' yêu cầu đối tượng bị tấn công ở dạng Dative.
  • "Hırsız, polise bıçakla saldırarak kaçmaya çalıştı."
    Tên trộm đã cố gắng trốn thoát bằng cách tấn công cảnh sát bằng dao.
    Thêm hậu tố '-arak' vào 'saldır-' vì theo sau là '-arak' và '-mak' (động từ nguyên mẫu). 'Polise' ở dạng Dative vì 'saldırmak' yêu cầu đối tượng bị tấn công ở dạng Dative.
  • "Askerler düşmana cesurca saldırarak ilerlediler."
    Những người lính đã tiến lên bằng cách dũng cảm tấn công kẻ thù.
    Thêm hậu tố '-arak' vào 'saldır-' vì theo sau là '-arak' và '-diler' (thì quá khứ). 'Düşmana' ở dạng Dative vì 'saldırmak' yêu cầu đối tượng bị tấn công ở dạng Dative.
(Vị trí vocab_tab4_inline)