(Vị trí top_banner)
Hình minh họa samimiyetsiz
B2
adjective B2 Luật pháp, Đạo đức

samimiyetsiz

[sɑːmiːmijetsiz]
thiếu thiện chí
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "samimiyetsiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

dürüst ve içten olmayan, aldatma niyeti taşıyan

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không trung thực hoặc chân thành; có ý định lừa dối.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun samimiyetsiz gülümsemesi beni rahatsız etti."

    "Nụ cười thiếu thiện chí của anh ta làm tôi khó chịu."

  • "Samimiyetsiz davranışlarından dolayı kimse ona güvenmiyor."

    "Vì những hành vi thiếu thiện chí của anh ta, không ai tin tưởng anh ta."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "O, samimiyetsizliğe tahammül etmez."
    Anh ấy/Cô ấy không chịu đựng được sự giả tạo.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'samimiyetsizlik' (dạng biến đổi của 'samimiyetsiz' để trở thành danh từ trừu tượng) để tạo thành bổ ngữ gián tiếp, chỉ đối tượng chịu tác động của hành động 'tahammül etmez'. Hậu tố '-e' tuân thủ hòa phối nguyên âm nhỏ, vì nguyên âm cuối cùng của 'samimiyetsizlik' là 'i'.
  • "Ben samimiyetsiz davranışları affetmem."
    Tôi không tha thứ cho những hành vi giả tạo.
    Thêm hậu tố '-leri' vào 'davranış' để tạo thành 'davranışları' (những hành vi). Sau đó, 'samimiyetsiz' được dùng để mô tả 'davranışları', do đó không cần chia. 'Affetmem' là dạng phủ định của 'affederim' (tôi tha thứ) ở thì Hiện tại rộng, với hậu tố '-mem' cho ngôi 'ben' (tôi).
  • "Onlar samimiyetsizliğin sonuçlarını düşünmezler."
    Họ không nghĩ về hậu quả của sự giả tạo.
    Thêm hậu tố '-in' vào 'samimiyetsizlik' để tạo thành 'samimiyetsizliğin' (của sự giả tạo), chỉ sự sở hữu. Hậu tố '-in' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn, vì nguyên âm cuối cùng của 'samimiyetsizlik' là 'i'.
Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Onun samimiyetsizliğinden bıktım."
    Tôi phát ngán sự giả tạo của anh ta.
    Hậu tố '-lik' biến 'samimiyetsiz' thành danh từ trừu tượng. Sau đó, '-den' (từ) được thêm vào sau âm đệm 'i' để hòa hợp nguyên âm, trở thành '-liğinden'.
  • "Samimiyetsiz davranışlarından dolayı kimse ona güvenmiyor."
    Không ai tin tưởng anh ta vì những hành vi giả tạo của anh ta.
    Hậu tố '-lik' biến 'samimiyetsiz' thành danh từ trừu tượng. Hậu tố '-ler' tạo thành số nhiều. '-inden' được thêm vào (âm đệm 'i' + 'den' xuất phát cách) để chỉ nguyên nhân, sau khi nguyên âm hòa hợp.
  • "Bu kadar samimiyetsizlikten sonra onunla arkadaş kalmak zor."
    Thật khó để làm bạn với anh ta sau quá nhiều sự giả tạo.
    Hậu tố '-lik' biến 'samimiyetsiz' thành danh từ trừu tượng. '-ten' (từ) được thêm vào để biểu thị 'sau/từ'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm: 'e' được chọn.
Liên từ cao cấp
  • "Onun samimiyetsizliğine rağmen, projeyi tamamlamak için yardım etmeye karar verdim; zira ekibin başarısı benim için önemliydi."
    Mặc dù sự không chân thành của anh ta, tôi đã quyết định giúp đỡ để hoàn thành dự án; bởi vì thành công của cả đội rất quan trọng đối với tôi.
    Thêm hậu tố '-liğine' (dạng sở hữu cách thứ ba số ít '-lik' + âm đệm 'n' + '-e' chỉ hướng/mục đích). Hậu tố '-lik' biến tính từ 'samimiyetsiz' thành danh từ trừu tượng. '-e' được thêm vào vì sau danh từ có giới từ. Nguyên âm 'i' được thêm vào giữa '-lik' và '-e' vì quy tắc hài hòa nguyên âm và âm đệm 'n' được thêm vào để ngăn chặn hai nguyên âm 'k' và 'e' đứng cạnh nhau.
  • "Samimiyetsizce davrandığı için kimse ona inanmıyor, dolayısıyla yalnız kalıyor."
    Vì anh ta cư xử không chân thành, nên không ai tin anh ta, do đó anh ta cô đơn.
    Thêm hậu tố '-ce' (trạng từ chỉ cách thức). Hậu tố '-ce' biến danh từ 'samimiyetsiz' thành trạng từ. Âm đệm 'e' tuân theo quy tắc hài hòa nguyên âm.
  • "Samimiyetsizliğinden dolayı işten kovuldu, çünkü dürüstlük şirketimizin temel değeridir."
    Anh ta bị đuổi việc vì sự không chân thành của mình, bởi vì sự trung thực là giá trị cốt lõi của công ty chúng tôi.
    Thêm hậu tố '-liğinden' (dạng cách ly cách thứ ba số ít). Hậu tố '-lik' biến tính từ 'samimiyetsiz' thành danh từ trừu tượng. '-den' chỉ nguyên nhân, 'n' được thêm vào để ngăn hai nguyên âm 'k' và 'e' đứng cạnh nhau, 'i' tuân theo quy tắc hài hòa nguyên âm.
Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Onun samimiyetsizleşerek konuşması beni rahatsız etti."
    Việc anh ta trở nên thiếu chân thành hơn khi nói chuyện khiến tôi khó chịu.
    Hậu tố '-leşerek' được thêm vào 'samimiyetsiz' để biến nó thành một trạng từ, kết hợp với động trạng từ cách thức (-erek) để diễn tả cách thức hành động (nói chuyện) diễn ra.
  • "Samimiyetsizliğinden dolayı kimse ona inanmayarak, yalnız kaldı."
    Vì sự thiếu chân thành của anh ta, không ai tin anh ta, và anh ta trở nên cô đơn.
    Hậu tố '-liğinden' được thêm vào 'samimiyetsiz' để tạo thành một danh từ sở hữu (sự thiếu chân thành của anh ta), sau đó kết hợp với 'dolayı'. Sau đó, mệnh đề này kết hợp với động trạng từ cách thức '-erek' để diễn tả kết quả của hành động (không ai tin anh ta).
  • "Samimiyetsizleştiğini fark ederek, onunla arkadaşlığımı bitirdim."
    Nhận ra rằng anh ta đang trở nên thiếu chân thành hơn, tôi đã kết thúc tình bạn với anh ta.
    Hậu tố '-leştiğini' được thêm vào 'samimiyetsiz' để biểu thị một quá trình trở nên thiếu chân thành hơn (đã trở nên), sau đó đuôi sở hữu '-ni' và đuôi cách 'i' được thêm vào. Sau đó, mệnh đề này kết hợp với động trạng từ cách thức '-erek' để diễn tả cách thức hành động (kết thúc tình bạn) được thực hiện.
Giới từ (Hậu từ)
  • "Onun samimiyetsizliğine rağmen, ona yardım etmeye karar verdim."
    Mặc dù anh ta không chân thành, tôi vẫn quyết định giúp đỡ anh ta.
    Hậu tố '-liğine' được thêm vào 'samimiyetsiz' để tạo thành danh từ trừu tượng chỉ tính chất không chân thành (samimiyetsizlik). Sau đó, hậu tố '-e' được thêm vào để chỉ cách (dative case), biểu thị 'đối với sự không chân thành của anh ta'. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> e).
  • "Samimiyetsiz tavırlarından dolayı kimse ona güvenmiyor."
    Vì những hành vi không chân thành của anh ta, không ai tin tưởng anh ta cả.
    Hậu tố '-siz' biến 'samimiyet' (sự chân thành) thành 'samimiyetsiz' (không chân thành). Hậu tố '-lerinden' được thêm vào 'samimiyetsiz' để chỉ số nhiều (tavırlarından) và cách ly (ablative case), biểu thị 'từ những hành vi không chân thành của anh ta'. Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i -> e).
  • "Samimiyetsizliğin bedeli ağırdır."
    Cái giá của sự không chân thành là rất đắt.
    Hậu tố '-lik' được thêm vào 'samimiyet' để tạo thành 'samimiyetsizlik' (sự không chân thành). Hậu tố '-in' (sở hữu cách - genitive case) được thêm vào 'samimiyetsizliğ' để tạo thành 'samimiyetsizliğin', biểu thị 'của sự không chân thành'. Chú ý biến âm phụ âm 'k' thành 'ğ' theo quy tắc biến âm phụ âm khi thêm hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> i).
Thì Quá khứ xác định
  • "Onun dün akşamki sözleri çok samimiyetsizdi."
    Những lời nói tối qua của anh ấy/cô ấy thật sự rất không chân thành.
    Từ 'samimiyetsiz' (không chân thành) đã được thêm hậu tố '-di' của thì quá khứ xác định (copula quá khứ) để tạo thành 'samimiyetsizdi'. Hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (nguyên âm cuối của từ là 'i', nên hậu tố là '-di').
  • "Politikacının seçim vaatleri tamamen samimiyetsizdi."
    Những lời hứa tranh cử của chính trị gia đó hoàn toàn thiếu chân thành.
    Từ 'samimiyetsiz' đã được thêm hậu tố '-di' của thì quá khứ xác định (copula quá khứ) để tạo thành 'samimiyetsizdi'. Hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (nguyên âm cuối của từ là 'i', nên hậu tố là '-di').
  • "Arkadaşımın o anki tavrı, bana göre oldukça samimiyetsizdi."
    Thái độ của bạn tôi vào khoảnh khắc đó, theo tôi, là khá thiếu chân thành.
    Từ 'samimiyetsiz' đã được thêm hậu tố '-di' của thì quá khứ xác định (copula quá khứ) để tạo thành 'samimiyetsizdi'. Hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (nguyên âm cuối của từ là 'i', nên hậu tố là '-di').
(Vị trí vocab_tab4_inline)