(Vị trí top_banner)
Hình minh họa seyreltmek
B1
Fiil (Verb) B1 Hóa học, Tổng quát

seyreltmek

[sej.ɾeltˈmek]
pha loãng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "seyreltmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir sıvıyı su veya başka bir çözücü ekleyerek daha az yoğun veya daha zayıf hale getirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho chất lỏng loãng hơn hoặc yếu hơn bằng cách thêm nước hoặc dung môi khác vào nó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çorbayı biraz suyla seyreltmelisin."

    "Bạn nên pha loãng súp với một ít nước."

  • "Bu meyve suyunu seyreltmeden içemiyorum, çok tatlı."

    "Tôi không thể uống loại nước ép trái cây này nếu không pha loãng, nó quá ngọt."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sulandırmak(Pha loãng (với nước))

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'seyreltmek' thường đi kèm với tân ngữ trực tiếp (accusative case - belirtme hali) khi chỉ đối tượng bị pha loãng.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Sanatçı, boyayı çok kalın bulmuş ve onu suyla seyreltmiş."
    Người nghệ sĩ thấy sơn quá đặc và đã pha loãng nó với nước.
    Động từ 'seyreltmek' được chia ở thì Quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số ít thành 'seyreltmiş'. Không có hậu tố nào được thêm vào gốc từ 'seyrelt' ngoài hậu tố thì '-miş'.
  • "Anlaşılan, bahçıvan gübreyi çok seyreltmiş, bu yüzden bitkiler iyi gelişmemiş."
    Có vẻ như người làm vườn đã pha loãng phân bón quá nhiều, đó là lý do tại sao cây không phát triển tốt.
    Động từ 'seyreltmek' được chia ở thì Quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số ít thành 'seyreltmiş'. Không có hậu tố nào được thêm vào gốc từ 'seyrelt' ngoài hậu tố thì '-miş'.
  • "Duydum ki, şirket yeni temizlik ürününü seyreltmiş ve daha ucuz hale getirmiş."
    Tôi nghe nói rằng công ty đã pha loãng sản phẩm làm sạch mới và làm cho nó rẻ hơn.
    Động từ 'seyreltmek' được chia ở thì Quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số ít thành 'seyreltmiş'. Không có hậu tố nào được thêm vào gốc từ 'seyrelt' ngoài hậu tố thì '-miş'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)