sezgi
[sezˈɡi]
linh cảm
Orta (B1)
Anlam "sezgi" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi bilinçli akıl yürütme olmadan anında veya içgüdüsel olarak anlama veya hissetme yeteneği.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một trực giác hoặc bản năng; một sự hiểu biết hoặc cảm giác tức thì hoặc cơ bản về điều gì đó mà không cần lý luận có ý thức.
Örnekler (Ví dụ)
"O adamın tehlikeli olduğuna dair bir sezgiye kapıldım."
"Tôi có một linh cảm rằng người đàn ông đó nguy hiểm."
"Sezgilerime güvenerek doğru kararı verdim."
"Tôi đã đưa ra quyết định đúng đắn bằng cách tin vào linh cảm của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | sezgi |
Sezgi, insan aklının bir parçasıdır.
(Trực giác là một phần của tâm trí con người.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | sezgiyi |
O, sezgiyi dinleyerek doğru kararı verdi.
(Anh ấy đã đưa ra quyết định đúng đắn bằng cách lắng nghe trực giác của mình.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | sezgiye |
Ben sezgiye güveniyorum.
(Tôi tin vào trực giác.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | sezgide |
Sanatta sezgide büyük bir rol vardır.
(Trực giác đóng một vai trò lớn trong nghệ thuật.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | sezgiden |
O, sezgiden yola çıkarak bir sonuca vardı.
(Anh ấy đã đi đến một kết luận dựa trên trực giác.) |
| Plural (Çoğul) | sezgiler |
Onun sezgileri her zaman doğrudur.
(Trực giác của anh ấy luôn đúng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
