(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sığınmak
B1
fiil B1 Đời sống, Mô tả

sığınmak

[sɯːˈnɑmɑk]
nép mình
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sığınmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kendini tehlikeden, olumsuz bir durumdan veya bir yerden korumak için bir yere veya birinin yanına gitmek, saklanmak veya dayanmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

ẩn mình thoải mái trong hoặc dựa vào cái gì đó; áp mình nhẹ nhàng và gần gũi vào ai đó hoặc cái gì đó

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocuk, annesinin eteğine sığındı."

    "Đứa trẻ nép mình vào váy mẹ."

  • "Yağmurdan korunmak için bir ağacın altına sığındık."

    "Chúng tôi nép vào dưới một cái cây để tránh mưa."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với cách Dative (-(y)E) khi chỉ nơi hoặc người mà ai đó nương tựa vào.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bu fırtınada bir kulübeye sığınsak."
    Ước gì chúng ta có thể trú ẩn trong một túp lều trong cơn bão này.
    Động từ 'sığınmak' được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ nhất số nhiều 'biz'. Hậu tố '-sak' được thêm vào sau gốc động từ 'sığın-'. Do 'sığın-' kết thúc bằng phụ âm, và 'sak' bắt đầu bằng 's', âm 'a' được thêm vào để tuân thủ hòa âm nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a).
  • "Umarım, zor zamanlarımızda ailemize sığınabilelim."
    Tôi hy vọng rằng chúng ta có thể nương tựa vào gia đình mình trong những thời điểm khó khăn.
    Động từ 'sığınmak' được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ nhất số nhiều 'biz'. Hậu tố '-abilelim' được thêm vào sau gốc động từ 'sığın-'. '-abil-' là hậu tố khả năng (ability). Do 'sığın-' kết thúc bằng phụ âm, và '-abil-' bắt đầu bằng 'a', '-abilelim' được chọn để phù hợp ngôi 'biz'. Hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a/ı/o/u -> e) trong '-ebilelim'.
  • "Bence bu sorundan kurtulmak için bir uzmana sığınmalı."
    Tôi nghĩ rằng để thoát khỏi vấn đề này, chúng ta nên tìm đến một chuyên gia để được giúp đỡ (trú ẩn vào một chuyên gia).
    Động từ 'sığınmak' được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ ba số ít 'o'. Hậu tố '-malı' được thêm vào sau gốc động từ 'sığın-'. Do 'sığın-' kết thúc bằng phụ âm, và 'malı' bắt đầu bằng 'm', không cần âm đệm. '-malı' diễn tả sự cần thiết hoặc nên làm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)