tapınma
/tɑˈpɯnmɑ/
sùng bái
İyi (B2)
Anlam "tapınma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Aşırı hayranlık ve bağlılık gösterme durumu, özellikle dini veya ideolojik bir figüre.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự ngưỡng mộ quá mức dành cho ai đó, thường là một nhân vật nổi tiếng hoặc người có địa vị.
Örnekler (Ví dụ)
"Bazı insanlar ünlülere tapınmaya meyillidir."
"Một số người có xu hướng sùng bái người nổi tiếng."
"Bu toplumda, atalara tapınma önemli bir gelenektir."
"Trong xã hội này, việc thờ cúng tổ tiên là một truyền thống quan trọng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'tapınma' là một danh từ trừu tượng. Khi sử dụng như một động từ, thường dùng cấu trúc 'tapınmak' (thể hiện hành động sùng bái).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bazı insanlar, hayal kırıklığına uğradıklarında yeni bir idole tapınmaya başlayabilirler."Một số người có thể bắt đầu sùng bái một thần tượng mới khi họ cảm thấy thất vọng.Từ 'tapınma' được thêm hậu tố cách chỉ hướng '-ya' (tapınma + y + a). Nguyên âm cuối của 'tapınma' là 'a' (nhóm dày), nên hậu tố là '-a'. Âm đệm 'y' được thêm vào để ngăn hai nguyên âm đứng cạnh nhau.
-
"Liderine olan körü körüne tapınmasını eleştirebilecek kadar cesur değildi."Anh ta đã không đủ dũng cảm để có thể chỉ trích sự sùng bái mù quáng của mình dành cho vị lãnh đạo.Từ 'tapınma' được thêm hậu tố sở hữu '-sı' và hậu tố cách đối '-nı' (tapınma + sı + n + ı). Hậu tố sở hữu '-sı' cho biết 'sự sùng bái của anh ấy'. Hậu tố cách đối '-ı' biến nó thành tân ngữ trực tiếp của động từ 'eleştirebilmek'. Âm đệm 'n' được dùng giữa hậu tố sở hữu và hậu tố cách.
-
"Bir sanat eserinin güzelliği karşısında, insan tapınmaktan kendini alamayabilir."Trước vẻ đẹp của một tác phẩm nghệ thuật, người ta có thể không kìm được lòng mình khỏi sự ngưỡng mộ.Từ 'tapınma' được thêm hậu tố cách ly '-tan' (tapınma + k + tan -> tapınmaktan). Động từ gốc là 'tapmak'. 'tapınmaktan kendini alamamak' là một thành ngữ có nghĩa là 'không thể không/kìm được việc...'. Hậu tố cách ly '-tan' được dùng vì nguyên âm cuối của gốc động từ 'tapınmak' là 'a' (nhóm dày).
Câu điều kiện (-se/-sa)
-
"Ona olan tapınması azalırsa, hayata daha gerçekçi bakabilir."Nếu sự tôn sùng của anh ấy dành cho cô ấy giảm bớt, anh ấy có thể nhìn vào cuộc sống thực tế hơn.Thêm hậu tố '-sı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'tapınma' để chỉ sự tôn sùng của anh ấy/cô ấy/nó. Sau đó, thêm '-ı' (hậu tố đối cách) vì nó là tân ngữ xác định. Cuối cùng, thêm '-rsa' (điều kiện cách) để tạo thành mệnh đề điều kiện.
-
"Bu lidere tapınmaya başlarsak, eleştirel düşünme yeteneğimizi kaybederiz."Nếu chúng ta bắt đầu tôn sùng nhà lãnh đạo này, chúng ta sẽ mất khả năng tư duy phản biện.Thêm hậu tố '-ma' (danh động từ) vào 'tapın' để tạo thành 'tapınma', sau đó thêm '-ya' (âm đệm 'y' và hậu tố hướng cách) vì theo sau là động từ 'başlamak'.
-
"Eğer bir şeye tapınmasanız bile, değerlerinize sahip çıkmalısınız."Ngay cả khi bạn không tôn sùng bất cứ điều gì, bạn vẫn nên giữ gìn các giá trị của mình.Thêm hậu tố '-ma' (danh động từ) vào 'tapın' để tạo thành 'tapınma'. Sau đó thêm hậu tố '-sanız' (điều kiện cách ngôi thứ hai số nhiều) để tạo thành mệnh đề điều kiện phủ định (không tôn sùng).
Liên từ cao cấp
-
"Bazı insanlar, liderlerine olan tapınmalarından dolayı eleştiriliyor, zira bu durum eleştirel düşünmeyi engelleyebiliyor."Một số người bị chỉ trích vì sự sùng bái (quá mức) đối với các nhà lãnh đạo của họ, vì điều này có thể cản trở tư duy phản biện.Thêm hậu tố '-ları' (sở hữu cách số nhiều ngôi thứ ba) vào 'tapınma' để chỉ sự sùng bái của 'bazı insanlar' (một số người). Hậu tố '-larından dolayı' (vì) thể hiện nguyên nhân, lý do.
-
"Sanatçı, eserlerinde doğaya duyduğu tapınmayı öyle bir ifade ediyor ki, sanki her fırça darbesi bir dua gibi."Người nghệ sĩ thể hiện sự tôn thờ thiên nhiên trong các tác phẩm của mình đến mức mỗi nét cọ như một lời cầu nguyện.Thêm hậu tố '-yı' (đối cách) vào 'tapınma' để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động 'ifade ediyor' (thể hiện). 'Doğaya duyduğu tapınmayı' (sự tôn thờ mà anh ấy cảm nhận đối với thiên nhiên).
-
"Gençlerin idollerine olan tapınması, hem olumlu bir motivasyon kaynağı olabilirken, hem de gerçekçi olmayan beklentilere yol açabilir; bu nedenle dengeli bir yaklaşım önemlidir."Sự sùng bái của giới trẻ đối với thần tượng của họ vừa có thể là nguồn động lực tích cực, vừa có thể dẫn đến những kỳ vọng phi thực tế; do đó, một cách tiếp cận cân bằng là rất quan trọng.Thêm hậu tố '-sı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'tapınma' để chỉ sự sùng bái của 'gençlerin' (giới trẻ) đối với thần tượng. 'Gençlerin idollerine olan tapınması' (sự sùng bái của giới trẻ đối với thần tượng của họ).
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Annem, tanrıya olan tapınmaya dayanan güçlü bir inanca sahiptir."Mẹ tôi có một đức tin mạnh mẽ dựa trên sự sùng bái đối với Chúa.Từ 'tapınma' được giữ nguyên dạng danh từ vì nó đóng vai trò là cơ sở cho cụm từ 'tapınmaya dayanan' (dựa trên sự sùng bái). Hậu tố '-ya' được thêm vào 'tapınma' để tạo thành trạng ngữ chỉ mục đích (dative case), cho biết hướng đến đối tượng được sùng bái.
-
"Bu, geçmişte krallara gösterilen tapınmadan kaynaklanan bir gelenektir."Đây là một truyền thống bắt nguồn từ sự tôn sùng dành cho các vị vua trong quá khứ.Từ 'tapınma' được giữ nguyên dạng danh từ và ghép với hậu tố '-dan' (ablative case) để chỉ nguồn gốc của truyền thống. Hậu tố '-dan' có nghĩa là 'từ' hoặc 'bắt nguồn từ' và tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm.
-
"Gençlerin pop yıldızlarına olan aşırı tapınması endişe verici bir durumdur."Sự tôn sùng quá mức của giới trẻ đối với các ngôi sao nhạc pop là một tình trạng đáng lo ngại.Từ 'tapınma' được giữ nguyên dạng danh từ và kết hợp với hậu tố '-sı' (possessive suffix) để chỉ sự tôn sùng của ai (của giới trẻ). Hậu tố '-sı' tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way).
Giới từ (Hậu từ)
-
"Yeni nesil, eski değerlere olan tapınmaya rağmen, kendi yolunu çiziyor."Mặc dù có sự sùng bái các giá trị cũ, thế hệ mới vẫn tự vạch ra con đường riêng của mình.Thêm hậu tố '-y-a' vào từ 'tapınma'. Hậu tố '-a' là dấu hiệu của cách hướng (dative case), được yêu cầu bởi hậu từ 'rağmen' (mặc dù). Âm đệm 'y' được thêm vào để ngăn hai nguyên âm gặp nhau (a + a), tuân thủ hài hòa nguyên âm lớn.
-
"Putlara olan tapınmadan sonra, gerçek inanca yöneldiler."Sau sự sùng bái các tượng thần, họ đã hướng về đức tin chân chính.Thêm hậu tố '-dan' vào từ 'tapınma'. Hậu tố '-dan' là dấu hiệu của cách xuất xứ (ablative case), được yêu cầu bởi hậu từ 'sonra' (sau). Hậu tố tuân thủ hài hòa nguyên âm lớn (a -> -dan).
-
"O, hayatını sanata olan aşırı tapınmayla sürdürdü."Anh ấy đã sống cuộc đời mình với một sự sùng bái nghệ thuật quá mức.Thêm hậu tố '-y-la' vào từ 'tapınma'. Hậu tố '-la' là dạng rút gọn của hậu từ 'ile' (với), biến đổi để gắn liền vào từ. Âm đệm 'y' được thêm vào để ngăn hai nguyên âm gặp nhau (a + a), tuân thủ hài hòa nguyên âm lớn.
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Ona tapınmaya başlasam mı?"Tôi có nên bắt đầu tôn thờ anh ấy/cô ấy không?Thêm hậu tố '-ma' (danh động từ, biến 'tapın-' thành 'tapınma') + '-ya' (âm đệm 'y' + hậu tố chỉ hướng cách '-a', cho biết hướng đến hành động 'tapınma') + '-sam' (hậu tố thì giả định ngôi thứ nhất số ít, bày tỏ mong muốn/gợi ý) + '-mı' (tiểu từ nghi vấn).
-
"Bu kadar yoğun tapınmaya lüzum var mı?"Có cần thiết phải tôn thờ (điều đó) một cách mãnh liệt như vậy không?Thêm hậu tố '-ma' (danh động từ, biến 'tapın-' thành 'tapınma') + '-ya' (âm đệm 'y' + hậu tố chỉ hướng cách '-a', cho biết hướng đến hành động 'tapınma') + '-ya' (trạng từ hóa, chỉ cách thức) . Hòa âm nguyên âm lớn (A). Biến đổi phụ âm 'k' -> 'ğ' (yumuşama).
-
"Onların bu lidere tapınmaları beni şaşırtmalı mıydı?"Việc họ tôn thờ nhà lãnh đạo này có nên làm tôi ngạc nhiên không?Thêm hậu tố '-ma' (danh động từ, biến 'tapın-' thành 'tapınma') + '-ları' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số nhiều, 'tapınmaları' - 'sự tôn thờ của họ') + âm đệm '-n-' (do 'tapınmaları' kết thúc bằng nguyên âm và cần thêm hậu tố chỉ định cách '-ı') + '-ı' (hậu tố chỉ định cách, 'tapınmaları' - 'sự tôn thờ của họ (đối tượng)'). + 'dı' (quá khứ định - görülen geçmiş zaman) + 'mı' (tiểu từ nghi vấn) + 'ydı' (hậu tố quá khứ định của tiểu từ nghi vấn).
Thì Quá khứ xác định
-
"Eski Mısır'da insanlar güneşe tapınmadılar mı?"Chẳng phải người dân ở Ai Cập cổ đại đã tôn thờ mặt trời sao?Thêm hậu tố '-ma' để tạo danh động từ (verbal noun) từ động từ 'tapınmak' (tôn thờ). Sau đó, thêm hậu tố '-dı' (thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số nhiều) và '-lar' (số nhiều) và '-mı' (nghi vấn).
-
"Annem, Mustafa Kemal Atatürk'e olan tapınmamı her zaman destekledi."Mẹ tôi luôn ủng hộ sự tôn sùng của tôi dành cho Mustafa Kemal Atatürk.Thêm hậu tố '-ma' để tạo danh động từ (verbal noun) từ động từ 'tapınmak'. Sau đó, thêm '-m' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) và '-ı' (đối cách xác định).
-
"O, liderine olan tapınmasıyla tanındı."Anh ấy được biết đến với sự tôn sùng dành cho lãnh đạo của mình.Thêm hậu tố '-ma' để tạo danh động từ (verbal noun) từ động từ 'tapınmak'. Sau đó, thêm '-sı' (sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít) và '-yla' (cách công cụ/phương tiện).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"İnsanlar, doğaya tapınmayı bırakıyor ve daha çok teknolojiye odaklanıyor."Mọi người đang ngừng thờ phụng thiên nhiên và tập trung nhiều hơn vào công nghệ.Thêm hậu tố '-ma' vào 'tapın-' để tạo thành danh động từ 'tapınma' (sự thờ phụng). Ở đây, '-yı' là hậu tố đối cách (accusative case) chỉ đối tượng của hành động 'bırakıyor' (đang ngừng).
-
"Gençler, sosyal medyada popüler olan kişilere tapınmayı abartıyorlar."Những người trẻ đang cường điệu hóa việc tôn thờ những người nổi tiếng trên mạng xã hội.Thêm hậu tố '-ma' vào 'tapın-' để tạo thành danh động từ 'tapınma' (sự thờ phụng). Ở đây, '-yı' là hậu tố đối cách (accusative case) chỉ đối tượng của hành động 'abartıyorlar' (đang cường điệu hóa).
-
"Bazı insanlar, liderlerine tapınmayı bir yaşam biçimi olarak görüyorlar."Một số người xem việc thờ phụng các nhà lãnh đạo của họ như một lối sống.Thêm hậu tố '-ma' vào 'tapın-' để tạo thành danh động từ 'tapınma' (sự thờ phụng). Sau đó, thêm '-yı' là hậu tố đối cách (accusative case) chỉ đối tượng của hành động 'görüyorlar' (đang xem).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
