(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tarihi
B1
sıfat B1 Lịch sử, Địa lý, Du lịch

tarihi

/taɾiˈhiː/
con đường lịch sử
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tarihi" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Tarih ile ilgili olan; geçmişte önemli bir yere sahip veya tarihi bir etkisi olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến quá khứ; có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng trong lịch sử.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İstanbul'da birçok tarihi eser bulunmaktadır."

    "Có rất nhiều di tích lịch sử ở Istanbul."

  • "Bu tarihi bir olaydı ve sonuçları çok önemliydi."

    "Đây là một sự kiện lịch sử và hậu quả của nó rất quan trọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

geçmişe ait(thuộc về quá khứ) eski(cũ, cổ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'tarihi' có thể biến đổi theo quy tắc hòa hợp nguyên âm. Ví dụ, 'tarihi eser' (di tích lịch sử).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)