tedirgin etmek
[teˈdiɾ.ɡin etˈmek]
khuấy động
Orta (B1)
Anlam "tedirgin etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini endişelendirmek, huzursuz etmek veya heyecanlandırmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
làm ai đó lo lắng, bồn chồn hoặc kích động
Örnekler (Ví dụ)
"Onun sessizliği beni tedirgin ediyor."
"Sự im lặng của anh ấy làm tôi lo lắng."
"Sınav sonuçları yaklaşırken hepimiz tedirgin oluyoruz."
"Khi kết quả kỳ thi đến gần, tất cả chúng ta đều cảm thấy lo lắng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép 'etmek' (làm) thường được sử dụng với các danh từ hoặc tính từ để tạo thành động từ mới. Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Sınav sonuçları onu çok tedirgin edebiliyor."Kết quả thi có thể làm anh ấy rất lo lắng.Thêm hậu tố '-ebiliyor' vào 'tedirgin etmek' để thể hiện khả năng (có thể). '-ebiliyor' là dạng geniş zaman của '-ebilmek'. Đại từ 'onu' (anh ấy/cô ấy) ở dạng accusative (Belirtme Hal).
-
"Bu belirsizlik geleceğimizi tedirgin edebilir."Sự không chắc chắn này có thể làm chúng ta lo lắng về tương lai.Thêm hậu tố '-ebilir' vào 'tedirgin etmek' để thể hiện khả năng (có thể). 'geleceğimizi' (tương lai của chúng ta) ở dạng accusative (Belirtme Hal).
-
"Yüksek sesler bebeği tedirgin edebilir."Những âm thanh lớn có thể làm em bé lo lắng.Thêm hậu tố '-ebilir' vào 'tedirgin etmek' để thể hiện khả năng (có thể). 'bebeği' (em bé) ở dạng accusative (Belirtme Hal).
Thì Tương lai
-
"Sınav sonuçları onu çok tedirgin edecek."Kết quả kỳ thi sẽ khiến anh ấy rất lo lắng.Hậu tố '-ecek' được thêm vào động từ 'tedirgin etmek' để chia ở thì tương lai. 'Onu' là tân ngữ trực tiếp, chia ở cách accusative (Belirtme Hal).
-
"Bu belirsizlik hepimizi tedirgin edecek gibi görünüyor."Sự không chắc chắn này có vẻ như sẽ khiến tất cả chúng ta lo lắng.Hậu tố '-ecek' được thêm vào động từ 'tedirgin etmek' để chia ở thì tương lai. 'Hepimizi' là tân ngữ trực tiếp, chia ở cách accusative (Belirtme Hal).
-
"Patronun bu ani kararı çalışanları tedirgin edecek."Quyết định đột ngột này của ông chủ sẽ khiến các nhân viên lo lắng.Hậu tố '-ecek' được thêm vào động từ 'tedirgin etmek' để chia ở thì tương lai. 'Çalışanları' là tân ngữ trực tiếp, chia ở cách accusative (Belirtme Hal).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
