(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tercih edilen
B1
Sıfat B1 Chung (General)

tercih edilen

/teɾˈdʒih eˈdilen/
phương pháp được ưa chuộng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tercih edilen" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Diğerlerinden daha çok beğenilen, yeğlenen, öncelik verilen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được ưa chuộng, thích hơn những cái khác; được ưu tiên.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu, günümüzde en tercih edilen yöntemdir."

    "Đây là phương pháp được ưa chuộng nhất hiện nay."

  • "Tercih edilen ulaşım şekli nedir?"

    "Hình thức di chuyển được ưa chuộng là gì?"

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể được thêm vào.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)