unutkan
/unutkan/
đãng trí
Orta (B1)
Anlam "unutkan" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çabuk unutan, aklında zor tutan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ngớ ngẩn, đãng trí, thiếu tập trung và hay quên.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar unutkanım ki, anahtarlarımı nereye koyduğumu bile hatırlamıyorum."
"Tôi đãng trí đến mức không nhớ mình đã để chìa khóa ở đâu."
"Unutkan bir insan olduğum için her şeyi not almam gerekiyor."
"Vì là người đãng trí nên tôi cần ghi lại mọi thứ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a' hoặc 'ı' tùy theo từ gốc.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
