(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uyandırmak
B1
fiil B1 Đời sống hàng ngày, Cảm xúc, Tình dục

uyandırmak

/ujɑndɯɾˈmɑk/
khơi dậy
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uyandırmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir duygu, tepki veya yeteneği harekete geçirmek, canlandırmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gợi lên, khơi dậy, đánh thức (một cảm xúc, tình cảm hoặc phản ứng).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu film bende eski anıları uyandırdı."

    "Bộ phim này đã khơi dậy trong tôi những ký ức cũ."

  • "Öğretmen öğrencilerin merakını uyandırdı."

    "Giáo viên đã khơi gợi sự tò mò của học sinh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

harekete geçirmek(kích hoạt, làm cho hoạt động) canlandırmak(làm sống lại, hồi sinh)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'uyandırmak' (đánh thức) có thể đi với cả nghĩa đen (đánh thức ai đó khỏi giấc ngủ) và nghĩa bóng (khơi gợi cảm xúc). Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Annesi, sabah erken kalkması için onu uyandırmış."
    Mẹ cậu ấy đã đánh thức cậu ấy dậy sớm vào buổi sáng (nghe nói vậy).
    Hậu tố '-ı' (từ 'onu') là Belirtme Hal Eki (Accusative Case) vì 'uyandırmak' yêu cầu đối tượng trực tiếp. Hậu tố '-mış' là thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman).
  • "Bu şarkı bende eski anıları uyandırmış."
    Bài hát này đã khơi gợi trong tôi những kỷ niệm xưa (nghe nói vậy).
    Hậu tố '-ı' (từ 'anıları') là Belirtme Hal Eki (Accusative Case) vì 'uyandırmak' yêu cầu đối tượng trực tiếp. Hậu tố '-mış' là thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman).
  • "Öğretmen, öğrencilerde merak duygusunu uyandırmış."
    Giáo viên đã khơi gợi sự tò mò trong học sinh (nghe nói vậy).
    Hậu tố '-u' (từ 'duygusunu') là Belirtme Hal Eki (Accusative Case) vì 'uyandırmak' yêu cầu đối tượng trực tiếp. Hậu tố '-mış' là thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman).
(Vị trí vocab_tab4_inline)