uyuşuk
/ujuʃuk/
uể oải
Orta (B1)
Anlam "uyuşuk" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Uyuşmuş, hareket etmekte veya hissetmekte zorlanan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị ảnh hưởng bởi sự uể oải; chậm chạp và thờ ơ.
Örnekler (Ví dụ)
"Sabahları kalktığımda kendimi çok uyuşuk hissediyorum."
"Tôi cảm thấy rất uể oải khi thức dậy vào buổi sáng."
"Hava çok sıcak olduğu için herkes uyuşuk bir şekilde oturuyordu."
"Vì thời tiết quá nóng nên mọi người ngồi một cách uể oải."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | uyuşuk |
Bugünlerde çok uyuşuk hissediyorum.
(Dạo này tôi cảm thấy rất uể oải.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | uyuşuğu |
Onun uyuşuğu beni rahatsız etti.
(Sự thờ ơ của anh ấy làm tôi khó chịu.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | uyuşuğa |
Uyuşuğa rağmen işe gitmek zorunda kaldım.
(Mặc dù uể oải, tôi vẫn phải đi làm.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | uyuşukta |
Uyuşukta bir şeyler yapmak istemedim.
(Tôi không muốn làm gì cả trong trạng thái uể oải.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | uyuşuktan |
Uyuşuktan kurtulmak için kahve içtim.
(Tôi đã uống cà phê để thoát khỏi sự uể oải.) |
| Plural (Çoğul) | uyuşuklar |
Uyuşuklar, ders çalışmamızı engelledi.
(Sự uể oải đã cản trở việc học của chúng tôi.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
