(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vücut
A1
isim A1 Giải phẫu học, Nghệ thuật

vücut

/vyˈd͡ʒut/
thân mình
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "vücut" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Canlıların baş, kol ve bacaklar hariç olan bölümü, gövde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thân mình người; phần thân thể không bao gồm đầu, cổ và các chi (tay, chân).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Vücudum çok yorgun."

    "Cơ thể tôi rất mệt mỏi."

  • "Vücudunu sıcak tutmalısın."

    "Bạn nên giữ ấm cơ thể."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm trong trường hợp này. 'Vücut' là một danh từ thông thường.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) vücut
İnsan vücudu karmaşık bir yapıya sahiptir.
(Cơ thể người có một cấu trúc phức tạp.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) vücudu
Doktor hastanın vücudunu muayene etti.
(Bác sĩ đã khám cơ thể của bệnh nhân.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) vücuda
Vücuda iyi bakmak önemlidir.
(Việc chăm sóc tốt cho cơ thể là rất quan trọng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) vücutta
Vücutta bazı değişiklikler fark ettim.
(Tôi nhận thấy một số thay đổi trên cơ thể.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) vücuttan
Vücuttan toksinleri atmak gerekir.
(Cần phải loại bỏ độc tố ra khỏi cơ thể.)
Plural (Çoğul) vücutlar
İnsan vücutları farklı şekil ve boyutlarda olabilir.
(Cơ thể người có thể có hình dạng và kích thước khác nhau.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể sai khiến
  • "Annem, bana her sabah vücudumu yıkattı."
    Mẹ tôi bắt tôi tắm rửa (làm sạch) cơ thể mình mỗi sáng.
    Từ "vücut" đã biến đổi thành "vücudumu". 1. Biến âm phụ âm 't' thành 'd' (vücut -> vücud-) do hậu tố sở hữu '-um' (ngôi thứ nhất số ít) có nguyên âm 'u' theo sau. 2. Hậu tố sở hữu '-um' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (u/ü). 3. Hậu tố cách trực tiếp '-u' tuân thủ hòa phối nguyên âm nhỏ (u/ü) và chỉ vật bị tác động.
  • "Antrenör, sporcuya maçtan önce vücudunu iyi ısıttırdı."
    Huấn luyện viên đã bắt vận động viên làm nóng cơ thể mình thật kỹ trước trận đấu.
    Từ "vücut" đã biến đổi thành "vücudunu". 1. Biến âm phụ âm 't' thành 'd' (vücut -> vücud-) do hậu tố sở hữu '-u' (ngôi thứ ba số ít) có nguyên âm 'u' theo sau. 2. Hậu tố sở hữu '-u' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (u/ü). 3. Âm đệm 'n' được thêm vào giữa hai nguyên âm. 4. Hậu tố cách trực tiếp '-u' tuân thủ hòa phối nguyên âm nhỏ (u/ü) và chỉ vật bị tác động.
  • "Müşteri, her hafta vücuduna masaj yaptırdı."
    Khách hàng đã thuê người mát-xa cơ thể mình mỗi tuần.
    Từ "vücut" đã biến đổi thành "vücuduna". 1. Biến âm phụ âm 't' thành 'd' (vücut -> vücud-) do hậu tố sở hữu '-u' (ngôi thứ ba số ít) có nguyên âm 'u' theo sau. 2. Hậu tố sở hữu '-u' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (u/ü). 3. Âm đệm 'n' được thêm vào giữa hai nguyên âm. 4. Hậu tố cách gián tiếp '-a' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (a/e) và chỉ hướng/đối tượng tác động.
Hậu tố sở hữu
  • "Sabah koşusundan sonra benim vücudum çok rahat hissetti."
    Sau buổi chạy bộ sáng, cơ thể của tôi cảm thấy rất thoải mái.
    Hậu tố sở hữu '-um' (của tôi) được thêm vào từ 'vücut'. Nguyên âm cuối của 'vücut' là 'u', nên hậu tố là '-um' (tuân thủ hòa phối nguyên âm). Phụ âm 't' ở cuối từ 'vücut' biến đổi thành 'd' (biến âm phụ âm) khi gặp nguyên âm đầu tiên của hậu tố.
  • "Kedinin vücudu tüylerle kaplıdır ve çok yumuşaktır."
    Cơ thể của con mèo được bao phủ bởi lông và rất mềm mại.
    Hậu tố sở hữu '-u' (của anh ấy/cô ấy/nó) được thêm vào từ 'vücut'. Vì 'vücut' kết thúc bằng phụ âm, không cần âm đệm 's'. Nguyên âm cuối của 'vücut' là 'u', nên hậu tố là '-u' (tuân thủ hòa phối nguyên âm). Phụ âm 't' ở cuối từ 'vücut' biến đổi thành 'd' (biến âm phụ âm) khi gặp nguyên âm đầu tiên của hậu tố.
  • "Astronotların vücutları uzayda farklı tepkiler verir."
    Cơ thể của các phi hành gia phản ứng khác nhau trong không gian.
    Hậu tố sở hữu '-ları' (của họ) được thêm vào từ 'vücut'. Đầu tiên, hậu tố số nhiều '-lar' được thêm vào 'vücut' (phù hợp với hòa phối nguyên âm lớn: 'u' -> 'a' trong '-lar'). Sau đó, hậu tố sở hữu '-ı' được thêm vào 'vücutlar' (phù hợp với hòa phối nguyên âm nhỏ: 'a' trong '-lar' -> 'ı'). Phụ âm 't' ở cuối từ 'vücut' KHÔNG biến đổi thành 'd' vì nó được nối với một phụ âm ('l' của '-lar'), không phải nguyên âm.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Sağlıklı bir vücuda sahip olmak için spor yapmalıyız."
    Chúng ta nên tập thể thao để có một cơ thể khỏe mạnh.
    Thêm hậu tố '-a' (dative case suffix) vào 'vücut' vì mục đích (to have a healthy body). Do 'vücut' kết thúc bằng 't', nó biến đổi thành 'd'. Hòa phối nguyên âm yêu cầu '-a'.
  • "Keşke vücudumu daha çok sevsem!"
    Ước gì tôi yêu cơ thể mình nhiều hơn!
    Thêm hậu tố '-umu' (accusative case suffix) vào 'vücut' vì nó là đối tượng được yêu. Cần thêm 'u' để hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) và 'm' là hậu tố sở hữu cho ngôi 'tôi' (ben).
  • "Vücudunda bir dövme olmasını ister miydin?"
    Bạn có muốn có một hình xăm trên cơ thể không?
    Thêm hậu tố '-unda' (locative case suffix) vào 'vücut' để chỉ vị trí (trên cơ thể). Cần thêm 'u' để hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) và 'n' là âm đệm (buffer letter).
Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
  • "Benim vücudum çok yorgun."
    Cơ thể tôi rất mệt mỏi.
    Thêm hậu tố '-um' để chỉ sự sở hữu ngôi thứ nhất số ít (của tôi). Quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều được tuân thủ (vücut + -um).
  • "Vücuda iyi bakmak önemlidir."
    Chăm sóc cơ thể tốt là rất quan trọng.
    Thêm hậu tố '-a' để tạo trạng ngữ chỉ mục đích. Quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều được tuân thủ (vücut + -a).
  • "Vücudun sağlığı için spor yapmalısın."
    Bạn nên tập thể thao để có một cơ thể khỏe mạnh.
    Thêm hậu tố '-un' để chỉ sự sở hữu ngôi thứ ba số ít (của cơ thể). Quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều được tuân thủ (vücut + -un).
(Vị trí vocab_tab4_inline)