(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yakınlık
B1
İsim B1 Tổng quát

yakınlık

/jɑˈkɯnlɯk/
sự gần gũi
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yakınlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Mekân, zaman veya ilişki bakımından yakın olma durumu veya niteliği.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất ở gần về không gian, thời gian hoặc mối quan hệ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onların arasındaki yakınlık herkesi şaşırtmıştı."

    "Sự gần gũi giữa họ đã làm mọi người ngạc nhiên."

  • "Bu şehirde aileme olan yakınlığımı çok özlüyorum."

    "Tôi rất nhớ sự gần gũi với gia đình mình ở thành phố này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'yakınlık' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn. Hậu tố '-lık' được chọn vì nguyên âm cuối của 'yakın' là 'ı'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) yakınlık
Onlar arasındaki yakınlık dikkat çekiciydi.
(Sự gần gũi giữa họ rất đáng chú ý.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) yakınlığı
Onun yakınlığı beni mutlu ediyor.
(Sự gần gũi của anh ấy làm tôi hạnh phúc.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) yakınlığa
Ailemle olan yakınlığıma değer veriyorum.
(Tôi coi trọng sự gần gũi với gia đình mình.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) yakınlıkta
İki ülke arasındaki yakınlıkta artış var.
(Có sự gia tăng trong sự gần gũi giữa hai quốc gia.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) yakınlıktan
Bu yakınlıktan rahatsız oldum.
(Tôi cảm thấy khó chịu vì sự gần gũi này.)
Plural (Çoğul) yakınlıklar
İnsanlar arasındaki yakınlıklar önemlidir.
(Sự gần gũi giữa mọi người là rất quan trọng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)