(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yaklaşmak
B1
Fiil B1 Tổng quát

yaklaşmak

[jɑklɑʃˈmɑk]
tiến gần hơn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yaklaşmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir hedefe, amaca veya kişiye doğru hareket etmek, yaklaşmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiến gần hơn đến một mục tiêu, mục đích hoặc một người nào đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hedefe yaklaşmak için daha hızlı çalışmalıyız."

    "Chúng ta phải làm việc nhanh hơn để tiến gần hơn đến mục tiêu."

  • "Ona yaklaşmaya çalıştım ama çok utangaçtım."

    "Tôi đã cố gắng tiếp cận cô ấy nhưng tôi quá ngại ngùng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với cách Dative ( -(y)e ) khi chỉ đối tượng được tiếp cận. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Tehlikeli bölgeden uzak dur và sakın oraya yaklaşma!"
    Hãy tránh xa khu vực nguy hiểm và tuyệt đối đừng lại gần đó!
    Thêm hậu tố phủ định '-ma' vào gốc từ 'yaklaş' để tạo câu mệnh lệnh phủ định ngôi thứ hai số ít (Sen). Hậu tố là '-ma' thay vì '-me' vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'a' (hòa phối nguyên âm A-type).
  • "Lütfen içeriye girin ve masaya yaklaşın."
    Làm ơn hãy đi vào trong và tiến lại gần bàn.
    Thêm hậu tố '-ın' vào gốc từ 'yaklaş' để tạo câu mệnh lệnh trang trọng/số nhiều (Siz). Hậu tố '-ın' được chọn dựa trên quy tắc hòa phối nguyên âm 4-way (a, ı -> ı).
  • "Müdür bey hemen buraya yaklaşsın, bir sorun var."
    Hãy để ông giám đốc tiến lại đây ngay, có một vấn đề xảy ra.
    Thêm hậu tố '-sın' vào gốc từ 'yaklaş' để tạo câu mệnh lệnh cho ngôi thứ ba số ít (O). Hậu tố '-sın' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4-way với nguyên âm 'a' ở cuối gốc từ.
Thì Tương lai
  • "Ben sınav gününe yaklaşacağım."
    Tôi sẽ đến gần ngày thi.
    Hậu tố thì tương lai '-acak' được thêm vào gốc động từ 'yaklaş'. Sau đó, hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-ım' được thêm vào. Chữ 'k' trong '-acak' đã biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm) vì nó đứng trước nguyên âm 'ı' của hậu tố ngôi, tạo thành '-acağım'. (yaklaş + -acak + -ım -> yaklaşacağım)
  • "Onlar hedefe dikkatlice yaklaşacaklar."
    Họ sẽ cẩn thận tiến đến mục tiêu.
    Hậu tố thì tương lai '-acak' được thêm vào gốc động từ 'yaklaş'. Sau đó, hậu tố ngôi thứ ba số nhiều '-lar' được thêm vào. Hậu tố '-acak' và '-lar' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a). (yaklaş + -acak + -lar -> yaklaşacaklar)
  • "Siz çözüme adım adım yaklaşacaksınız."
    Các bạn sẽ từng bước tiếp cận giải pháp.
    Hậu tố thì tương lai '-acak' được thêm vào gốc động từ 'yaklaş'. Sau đó, hậu tố ngôi thứ hai số nhiều '-sınız' được thêm vào. Hậu tố '-acak' và '-sınız' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a). (yaklaş + -acak + -sınız -> yaklaşacaksınız)
(Vị trí vocab_tab4_inline)