sokulmak
[sokulmak]
rúc vào
Orta (B1)
Anlam "sokulmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birine veya bir şeye yakınlaşmak, yanaşmak, sarılmak; rahat ve sıcak bir şekilde yakın durmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Rúc vào, nép vào, ôm ấp một cách thoải mái và ấm áp; âu yếm.
Örnekler (Ví dụ)
"Çocuk annesine sokuldu."
"Đứa bé rúc vào mẹ."
"Kedi sobanın yanına sokuldu."
"Con mèo rúc vào gần lò sưởi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'sokulmak' thường đi kèm với cách Dative (hậu tố '-e, -a') khi thể hiện sự rúc vào ai đó hoặc cái gì đó.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
