(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yapılandırılmamış
B1
sıfat B1 Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu, Ngôn ngữ học

yapılandırılmamış

/jɑːpɯɫɑndɯɾɯɫmɑˈmɯʃ/
phi cấu trúc
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yapılandırılmamış" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Organize veya yapılandırılmamış; belirgin bir yapı veya organizasyondan yoksun.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không được tổ chức hoặc cấu trúc; thiếu một cấu trúc hoặc tổ chức rõ ràng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yapılandırılmamış verilerle çalışmak zor olabilir."

    "Làm việc với dữ liệu phi cấu trúc có thể khó khăn."

  • "Bu yapılandırılmamış bir yaklaşımdır ve sonuçları tahmin etmek zordur."

    "Đây là một cách tiếp cận phi cấu trúc và khó dự đoán kết quả."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a/ı' và 'e/i' trong hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)