yüklemek
/ˈjyclæmec/
tải lên
Temel (A2)
Anlam "yüklemek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir bilgisayardan veya dijital cihazdan veri, dosya veya programı bir sunucuya, web sitesine veya başka bir bilgisayara aktarmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tải lên, đưa dữ liệu từ một máy tính hoặc thiết bị kỹ thuật số khác lên máy chủ, trang web hoặc máy tính khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu fotoğrafı web sitesine yüklemem gerekiyor."
"Tôi cần tải bức ảnh này lên trang web."
"Yeni bir program yükledim."
"Tôi đã tải một chương trình mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'yüklemek' thường được sử dụng với danh từ chỉ đối tượng được tải lên (ví dụ: dosya, resim, video).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Her sabah işe gitmeden önce telefonuma yeni bir podcast bölümü yüklerim."Mỗi sáng trước khi đi làm, tôi tải một tập podcast mới lên điện thoại của mình.Thêm hậu tố '-er' vào gốc 'yükle-' của động từ 'yüklemek' để chia thì Geniş Zaman (thì hiện tại rộng, diễn tả thói quen). Hòa phối nguyên âm: 'e' -> 'e'. Thêm '-im' để chia ngôi thứ nhất số ít ('ben').
-
"Genellikle, büyük dosyaları bulut depolama alanına yükleriz."Thông thường, chúng tôi tải các tập tin lớn lên bộ nhớ đám mây.Thêm hậu tố '-er' vào gốc 'yükle-' của động từ 'yüklemek' để chia thì Geniş Zaman. Hòa phối nguyên âm: 'e' -> 'e'. Thêm '-iz' để chia ngôi thứ nhất số nhiều ('biz').
-
"O, düzenli olarak sosyal medya hesaplarına fotoğraf yükler."Anh ấy/Cô ấy thường xuyên tải ảnh lên các tài khoản mạng xã hội.Thêm hậu tố '-er' vào gốc 'yükle-' của động từ 'yüklemek' để chia thì Geniş Zaman. Hòa phối nguyên âm: 'e' -> 'e'. Vì chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít ('o'), không cần thêm hậu tố chỉ ngôi.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
