zarif
[zaˈrif]
thơ duyên dáng
Orta (B1)
Anlam "zarif" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İnce ve hoş bir güzelliği olan, kibar ve nazik.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Duyên dáng, thanh lịch; được đặc trưng bởi vẻ đẹp của chuyển động, phong cách hoặc hình thức.
Örnekler (Ví dụ)
"O çok zarif bir kadın."
"Cô ấy là một người phụ nữ rất duyên dáng."
"Bu zarif vazo, odaya ayrı bir hava katıyor."
"Chiếc bình duyên dáng này mang lại một không khí đặc biệt cho căn phòng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ này thường được dùng để miêu tả người hoặc vật có vẻ đẹp thanh lịch và tinh tế. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
