zayıflamak
/zɑːjɯflɑˈmɑk/
bị suy yếu
Orta (B1)
Anlam "zayıflamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gücünü, etkisini veya sağlığını kaybetmek; daha az güçlü veya etkili hale gelmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trở nên yếu đi; giảm về sức mạnh, quyền lực hoặc hiệu quả.
Örnekler (Ví dụ)
"Hastalık onu çok zayıflattı."
"Căn bệnh đã làm anh ấy rất yếu."
"Ekonomi zayıflıyor ve işsizlik artıyor."
"Nền kinh tế đang suy yếu và tỷ lệ thất nghiệp đang tăng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'zayıflamak' thường được dùng với nghĩa 'trở nên yếu đi' hoặc 'giảm cân'. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
