(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ alpine
B2

alpine

tính từ

Nghĩa tiếng Việt

vùng núi cao thuộc vùng núi cao cao sơn
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Alpine'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Thuộc về hoặc liên quan đến vùng núi cao

Definition (English Meaning)

Relating to high mountains

Ví dụ Thực tế với 'Alpine'

  • "The alpine flowers are very beautiful."

    "Những bông hoa vùng núi cao rất đẹp."

  • "We took an alpine hike last summer."

    "Chúng tôi đã có một chuyến đi bộ đường dài trên núi vào mùa hè năm ngoái."

  • "Alpine regions are known for their diverse flora and fauna."

    "Các vùng núi cao được biết đến với hệ động thực vật đa dạng."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Alpine'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: alpine (đôi khi)
  • Adjective: alpine
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

mountain(thuộc núi)
highland(vùng cao)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Địa lý Sinh học Du lịch

Ghi chú Cách dùng 'Alpine'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Tính từ 'alpine' thường được sử dụng để mô tả môi trường, thực vật, động vật và các hoạt động liên quan đến vùng núi cao. Nó mang sắc thái về sự khắc nghiệt, vẻ đẹp hoang sơ và độ cao lớn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Alpine'

Rule: parts-of-speech-pronouns

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
This alpine region is known for its unique biodiversity.
Vùng núi cao này nổi tiếng với sự đa dạng sinh học độc đáo.
Phủ định
These alpine flowers are not found in lower altitudes.
Những bông hoa vùng núi cao này không được tìm thấy ở độ cao thấp hơn.
Nghi vấn
Are those alpine meadows used for grazing?
Những đồng cỏ vùng núi cao đó có được sử dụng để chăn thả gia súc không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)