(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ brunch
A2

brunch

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

bữa nửa buổi bữa lỡ
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Brunch'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Bữa ăn kết hợp giữa bữa sáng và bữa trưa, thường được ăn vào khoảng cuối buổi sáng.

Definition (English Meaning)

A meal eaten in the late morning, instead of breakfast and lunch.

Ví dụ Thực tế với 'Brunch'

  • "We're going out for brunch on Sunday."

    "Chúng ta sẽ đi ăn brunch vào Chủ nhật."

  • "Let's have brunch at that new cafe."

    "Chúng ta hãy ăn brunch ở quán cà phê mới đó đi."

  • "She loves going to brunch with her friends."

    "Cô ấy thích đi ăn brunch với bạn bè."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Brunch'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: brunch
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

breakfast(bữa sáng)
lunch(bữa trưa)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Ẩm thực Văn hóa

Ghi chú Cách dùng 'Brunch'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'brunch' thường mang ý nghĩa một bữa ăn thư giãn, thoải mái, thường diễn ra vào cuối tuần. Nó không đơn thuần chỉ là ăn sáng muộn hay ăn trưa sớm, mà còn là một dịp để mọi người gặp gỡ, trò chuyện và tận hưởng thời gian bên nhau. 'Brunch' khác với 'breakfast' và 'lunch' ở thời điểm và mục đích.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

for

'Brunch for' được sử dụng để chỉ mục đích hoặc dịp của bữa brunch. Ví dụ: 'We're having brunch for Sarah's birthday.' (Chúng tôi đang tổ chức brunch mừng sinh nhật Sarah.)

Ngữ pháp ứng dụng với 'Brunch'

Rule: tenses-present-simple

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She is at brunch every Sunday.
Cô ấy ăn bữa nửa buổi vào mỗi Chủ nhật.
Phủ định
They are not at brunch this morning.
Họ không ăn bữa nửa buổi sáng nay.
Nghi vấn
Is he at brunch now?
Anh ấy có đang ăn bữa nửa buổi bây giờ không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)