(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ ice mountaineering
C1

ice mountaineering

Noun

Nghĩa tiếng Việt

leo núi băng leo núi tuyết
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Ice mountaineering'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Môn thể thao hoặc hoạt động leo núi có băng tuyết bao phủ.

Definition (English Meaning)

The sport or activity of climbing mountains that are covered with ice.

Ví dụ Thực tế với 'Ice mountaineering'

  • "Ice mountaineering requires specialized equipment and a high level of fitness."

    "Leo núi băng đòi hỏi thiết bị chuyên dụng và thể lực ở mức cao."

  • "He is an experienced ice mountaineer and has climbed many challenging peaks."

    "Anh ấy là một người leo núi băng có kinh nghiệm và đã leo nhiều đỉnh núi đầy thử thách."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Ice mountaineering'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: ice mountaineering
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

ice climbing(leo băng)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

mountaineering(leo núi)
rock climbing(leo núi đá)
glacier travel(di chuyển trên sông băng)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thể thao leo núi

Ghi chú Cách dùng 'Ice mountaineering'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Ice mountaineering nhấn mạnh đến việc leo các ngọn núi có điều kiện băng giá, đòi hỏi kỹ thuật leo băng chuyên nghiệp như sử dụng rìu băng, giày đinh (crampons) và các thiết bị an toàn khác. Nó khác với mountaineering nói chung ở chỗ môi trường leo trèo khắc nghiệt và nguy hiểm hơn nhiều.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in of

in: đề cập đến địa điểm hoặc môi trường diễn ra hoạt động (e.g., participating in ice mountaineering).
of: biểu thị bản chất hoặc loại hình của hoạt động (e.g., the challenges of ice mountaineering).

Ngữ pháp ứng dụng với 'Ice mountaineering'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)