(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ immediate objectives
B2

immediate objectives

Tính từ

Nghĩa tiếng Việt

mục tiêu trước mắt mục tiêu tức thời mục tiêu ngắn hạn cấp bách
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Immediate objectives'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Xảy ra hoặc được thực hiện mà không có sự chậm trễ; tức thì.

Definition (English Meaning)

Happening or done without delay; instant.

Ví dụ Thực tế với 'Immediate objectives'

  • "The immediate priority is to secure the building."

    "Ưu tiên trước mắt là bảo vệ tòa nhà."

  • "The immediate objective of the rescue team was to find the survivors."

    "Mục tiêu trước mắt của đội cứu hộ là tìm kiếm những người sống sót."

  • "The company's immediate objectives include reducing costs and increasing efficiency."

    "Các mục tiêu trước mắt của công ty bao gồm giảm chi phí và tăng hiệu quả."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Immediate objectives'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

urgent goals(mục tiêu cấp bách)
short-term targets(mục tiêu ngắn hạn)

Trái nghĩa (Antonyms)

long-term goals(mục tiêu dài hạn)
distant objectives(mục tiêu xa vời)

Từ liên quan (Related Words)

strategic objectives(mục tiêu chiến lược)
tactical objectives(mục tiêu chiến thuật)

Lĩnh vực (Subject Area)

Kinh doanh Quản lý

Ghi chú Cách dùng 'Immediate objectives'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Tính từ 'immediate' nhấn mạnh tính cấp bách, sự cần thiết phải thực hiện hoặc giải quyết ngay lập tức. Nó thường được dùng để mô tả những việc cần ưu tiên cao.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

to

Khi 'immediate' đi với giới từ 'to', nó thường chỉ sự liên quan trực tiếp hoặc tác động trực tiếp đến một đối tượng hoặc vấn đề nào đó.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Immediate objectives'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)