(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ khakis
A2

khakis

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

quần kaki quần màu be
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Khakis'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Quần được làm từ vải kaki.

Definition (English Meaning)

Trousers made of khaki cloth.

Ví dụ Thực tế với 'Khakis'

  • "He wore khakis and a blue shirt."

    "Anh ấy mặc quần kaki và áo sơ mi xanh."

  • "Many businesses allow employees to wear khakis to work."

    "Nhiều công ty cho phép nhân viên mặc quần kaki đi làm."

  • "These khakis are very comfortable."

    "Chiếc quần kaki này rất thoải mái."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Khakis'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: khakis
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

jeans(quần jean)
shorts(quần soóc)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thời trang

Ghi chú Cách dùng 'Khakis'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'khakis' luôn ở dạng số nhiều (plural), chỉ quần kaki. Vải kaki thường có màu be hoặc nâu nhạt, bền và được sử dụng phổ biến trong trang phục thường ngày và quân sự.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in

'In' thường được sử dụng để chỉ việc mặc quần kaki. Ví dụ: 'He is in khakis.' (Anh ấy đang mặc quần kaki.)

Ngữ pháp ứng dụng với 'Khakis'

Rule: parts-of-speech-nouns

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
He usually wears khakis to work.
Anh ấy thường mặc quần khaki đi làm.
Phủ định
I don't like wearing khakis in the summer because they are too hot.
Tôi không thích mặc quần khaki vào mùa hè vì chúng quá nóng.
Nghi vấn
Are those khakis new?
Cái quần khaki kia có phải mới không?

Rule: sentence-conditionals-mixed

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
If I had known the interview was casual, I would wear khakis today.
Nếu tôi biết buổi phỏng vấn là trang phục thường ngày, hôm nay tôi đã mặc quần khaki rồi.
Phủ định
If she hadn't spilled coffee on her dress this morning, she wouldn't have to wear those old khakis.
Nếu sáng nay cô ấy không làm đổ cà phê lên váy, cô ấy đã không phải mặc chiếc quần khaki cũ đó.
Nghi vấn
If they had told you about the hiking trip earlier, would you have packed khakis?
Nếu họ nói với bạn về chuyến đi bộ đường dài sớm hơn, bạn có mang theo quần khaki không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)