(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ mocha
B1

mocha

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

cà phê mocha hương vị mocha
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Mocha'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một hương liệu, thường được sử dụng trong cà phê hoặc đồ uống sô cô la, có hương vị tương tự như sô cô la và cà phê.

Definition (English Meaning)

A flavouring, often used in coffee or chocolate drinks, resembling the taste of chocolate and coffee.

Ví dụ Thực tế với 'Mocha'

  • "I'd like a mocha with whipped cream, please."

    "Tôi muốn một cốc mocha với kem tươi, làm ơn."

  • "She ordered a large mocha from the coffee shop."

    "Cô ấy đã gọi một cốc mocha cỡ lớn từ quán cà phê."

  • "This chocolate cake has a subtle mocha flavor."

    "Bánh sô cô la này có một hương vị mocha tinh tế."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Mocha'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: mocha
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

chocolate coffee(cà phê sô cô la)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

latte(latte (một loại cà phê sữa))
cappuccino(cappuccino (một loại cà phê sữa có bọt))
espresso(espresso (cà phê đậm đặc))

Lĩnh vực (Subject Area)

Thực phẩm và Đồ uống

Ghi chú Cách dùng 'Mocha'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Mocha thường chỉ sự kết hợp hương vị giữa cà phê và sô cô la. Nó có thể là một loại cà phê pha trộn, một loại siro, hoặc một loại bột dùng để tạo hương vị. Đôi khi, 'mocha' còn được dùng để chỉ một loại cà phê có nguồn gốc từ Yemen.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with in

Mocha được sử dụng 'with' để diễn tả sự kết hợp với một loại đồ uống khác. Ví dụ: 'mocha with whipped cream'. Sử dụng 'in' để chỉ mocha là một thành phần của đồ uống. Ví dụ: 'mocha in a latte'.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Mocha'

Rule: parts-of-speech-infinitives

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I like to drink mocha in the morning.
Tôi thích uống mocha vào buổi sáng.
Phủ định
I prefer not to order a mocha today.
Hôm nay tôi không muốn gọi một ly mocha.
Nghi vấn
Do you want to have a mocha with me?
Bạn có muốn uống mocha với tôi không?

Rule: parts-of-speech-nouns

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I ordered a mocha this morning.
Tôi đã gọi một ly mocha sáng nay.
Phủ định
She doesn't like mocha.
Cô ấy không thích mocha.
Nghi vấn
Do you want some mocha?
Bạn có muốn một chút mocha không?

Rule: sentence-tag-questions

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She likes mocha, doesn't she?
Cô ấy thích mocha, đúng không?
Phủ định
They don't sell mocha here, do they?
Họ không bán mocha ở đây, phải không?
Nghi vấn
Mocha is delicious, isn't it?
Mocha rất ngon, phải không?

Rule: sentence-yes-no-questions

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She is having a mocha.
Cô ấy đang uống một ly mocha.
Phủ định
Are you not drinking a mocha?
Bạn không uống mocha sao?
Nghi vấn
Is this mocha delicious?
Ly mocha này có ngon không?

Rule: tenses-be-going-to

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I am going to order a mocha at the coffee shop later.
Tôi dự định sẽ gọi một ly mocha ở quán cà phê lát nữa.
Phủ định
She is not going to make mocha at home because she is out of chocolate.
Cô ấy sẽ không tự pha mocha ở nhà vì cô ấy hết sô cô la rồi.
Nghi vấn
Are you going to add whipped cream to your mocha?
Bạn có định thêm kem tươi vào ly mocha của bạn không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)