(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ rock climber
B1

rock climber

noun

Nghĩa tiếng Việt

người leo núi đá vận động viên leo núi đá
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Rock climber'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Người leo đá như một môn thể thao hoặc hoạt động.

Definition (English Meaning)

A person who climbs rocks as a sport or activity.

Ví dụ Thực tế với 'Rock climber'

  • "He is a skilled rock climber who enjoys challenging routes."

    "Anh ấy là một người leo núi đá lành nghề, người thích những tuyến đường đầy thử thách."

  • "Rock climbers often use ropes for safety."

    "Người leo núi đá thường sử dụng dây thừng để đảm bảo an toàn."

  • "She became a rock climber after taking a course at the local gym."

    "Cô ấy trở thành một người leo núi đá sau khi tham gia một khóa học tại phòng tập thể dục địa phương."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Rock climber'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: rock climber
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thể thao Giải trí Leo núi

Ghi chú Cách dùng 'Rock climber'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thuật ngữ này chỉ những người tham gia leo núi đá tự nhiên hoặc nhân tạo. Nó thường ngụ ý kỹ năng và kinh nghiệm nhất định, khác với những người chỉ đơn giản trèo lên một tảng đá nhỏ.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

of with

of: thường dùng để chỉ một đặc tính hoặc kỹ năng. Ví dụ: 'He is a rock climber of considerable skill.' with: thường dùng để chỉ dụng cụ hoặc bạn đồng hành. Ví dụ: 'She is a rock climber with years of experience.'

Ngữ pháp ứng dụng với 'Rock climber'

Rule: tenses-present-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The rock climber is preparing his gear for the ascent.
Người leo núi đá đang chuẩn bị dụng cụ cho cuộc leo núi.
Phủ định
He is not going rock climbing this weekend because of the weather.
Anh ấy sẽ không đi leo núi đá vào cuối tuần này vì thời tiết.
Nghi vấn
Are they training to be rock climbers?
Họ có đang luyện tập để trở thành người leo núi đá không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)