(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ roost
B1

roost

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

sào đậu chỗ đậu nơi trú ngụ tạm trú ẩn náu
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Roost'

Giải nghĩa Tiếng Việt

cái sào, chỗ đậu (của chim, gà...); nơi nghỉ ngơi, chỗ trú ngụ (nói chung)

Definition (English Meaning)

a perch or other resting place on which birds or poultry settle for the night

Ví dụ Thực tế với 'Roost'

  • "The chickens were already on their roost."

    "Những con gà đã ở trên sào đậu của chúng."

  • "After dark, the bats fly out from their roost in the cave."

    "Sau khi trời tối, những con dơi bay ra khỏi chỗ trú ngụ của chúng trong hang động."

  • "They roosted for the night in a cheap motel."

    "Họ tạm trú qua đêm trong một nhà nghỉ rẻ tiền."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Roost'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: roost
  • Verb: roost
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Động vật học Nông nghiệp

Ghi chú Cách dùng 'Roost'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Chỉ nơi chim hoặc gia cầm đậu và ngủ qua đêm. Nghĩa bóng có thể chỉ một nơi cư trú hoặc ẩn náu, nhưng ít phổ biến hơn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

on in

On: nhấn mạnh vị trí trên sào đậu. In: nhấn mạnh sự bao bọc của nơi trú ngụ, tuy nhiên ít phổ biến hơn với nghĩa gốc về sào đậu của chim.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Roost'

Rule: parts-of-speech-gerunds

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The farmer admitted roosting chickens in the barn to protect them from the fox.
Người nông dân thừa nhận việc cho gà ngủ trên sào trong chuồng để bảo vệ chúng khỏi cáo.
Phủ định
She avoided roosting the pigeons near the window because of the noise.
Cô ấy tránh cho chim bồ câu đậu gần cửa sổ vì tiếng ồn.
Nghi vấn
Do you mind roosting the chickens in the shed tonight?
Bạn có phiền việc cho gà ngủ trong chuồng vào tối nay không?

Rule: parts-of-speech-verbs

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The chickens roost in the barn every night.
Những con gà đậu trong chuồng mỗi đêm.
Phủ định
The birds do not roost on that power line anymore.
Những con chim không còn đậu trên đường dây điện đó nữa.
Nghi vấn
Did the pigeons roost on the roof last night?
Đêm qua những con chim bồ câu có đậu trên mái nhà không?

Rule: punctuation-comma

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
After a long day of foraging, the chickens returned to their roost, a cozy and familiar place.
Sau một ngày dài kiếm ăn, những con gà trở về chuồng của chúng, một nơi ấm cúng và quen thuộc.
Phủ định
Unlike the pigeons, who are comfortable everywhere, the hens don't roost just anywhere, they need a safe spot.
Không giống như những con chim bồ câu, những con vật thoải mái ở mọi nơi, những con gà mái không đậu ở bất cứ đâu, chúng cần một nơi an toàn.
Nghi vấn
Having flown so far, will the birds roost here, or will they continue on their journey?
Sau khi bay xa như vậy, liệu những con chim sẽ đậu ở đây, hay chúng sẽ tiếp tục cuộc hành trình của mình?

Rule: sentence-conditionals-second

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
If I were a bird, I would roost in the highest tree.
Nếu tôi là một con chim, tôi sẽ đậu trên cây cao nhất.
Phủ định
If the weather weren't so cold, the birds wouldn't roost so close together.
Nếu thời tiết không quá lạnh, những con chim sẽ không đậu gần nhau như vậy.
Nghi vấn
Would the chickens roost in the coop if you built it bigger?
Liệu những con gà có đậu trong chuồng nếu bạn xây nó to hơn không?

Rule: sentence-inversion

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The birds roost in the old oak tree every night.
Những con chim đậu trên cây sồi già mỗi đêm.
Phủ định
Hardly had the sun set when the chickens had begun to roost.
Mặt trời vừa khuất bóng thì gà đã bắt đầu lên chuồng.
Nghi vấn
Should the weather turn colder, the hens will roost closer together.
Nếu thời tiết trở lạnh hơn, gà mái sẽ đậu sát lại gần nhau hơn.

Rule: tenses-past-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The birds had been roosting in that tree for hours before the storm arrived.
Những con chim đã đậu trên cây đó hàng giờ trước khi cơn bão ập đến.
Phủ định
The chickens hadn't been roosting in the coop because it was too hot inside.
Những con gà đã không đậu trong chuồng vì bên trong quá nóng.
Nghi vấn
Had the bats been roosting in the cave all winter?
Có phải những con dơi đã đậu trong hang suốt mùa đông không?

Rule: tenses-present-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The birds have been roosting in that old oak tree for hours.
Những con chim đã đậu trên cây sồi già đó hàng giờ rồi.
Phủ định
They haven't been roosting there every night this week, only when it's cold.
Chúng không đậu ở đó mỗi đêm trong tuần này, chỉ khi trời lạnh.
Nghi vấn
Has the owl been roosting in the barn again lately?
Con cú có lại đậu trong chuồng gần đây không?

Rule: usage-possessives

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The birds' roost is high in the old oak tree.
Chỗ đậu của những con chim ở trên cao trên cây sồi già.
Phủ định
The chickens' roost isn't safe from the fox.
Chỗ đậu của những con gà không an toàn khỏi cáo.
Nghi vấn
Is the owls' roost near the river?
Có phải chỗ đậu của những con cú gần sông không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)