(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ rosary
B1

rosary

noun

Nghĩa tiếng Việt

chuỗi Mân Côi tràng hạt Mân Côi Kinh Mân Côi
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Rosary'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Chuỗi tràng hạt, đặc biệt được sử dụng bởi những người Công giáo La Mã để đọc kinh nguyện.

Definition (English Meaning)

A string of beads or knots used especially by Roman Catholics for reciting prayers.

Ví dụ Thực tế với 'Rosary'

  • "She clutched her rosary tightly as she prayed."

    "Cô ấy nắm chặt chuỗi tràng hạt khi cầu nguyện."

  • "The nun always carried a rosary with her."

    "Nữ tu luôn mang theo một chuỗi tràng hạt bên mình."

  • "We pray the rosary every evening."

    "Chúng tôi đọc kinh Mân Côi mỗi tối."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Rosary'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: rosary
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Chưa có từ đồng nghĩa.

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Ghi chú Cách dùng 'Rosary'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'rosary' dùng để chỉ cả chuỗi hạt và các kinh nguyện được đọc bằng chuỗi hạt đó. Thường liên quan đến các kinh Kính Mừng (Hail Mary).

Giới từ đi kèm (Prepositions)

on with

‘On’ được sử dụng để chỉ việc lần hạt: ‘to say the rosary on the beads’. ‘With’ có thể được sử dụng để mô tả hành động cầu nguyện với tràng hạt: ‘praying with a rosary’.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Rosary'

Rule: parts-of-speech-pronouns

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She always carries her rosary with her.
Cô ấy luôn mang theo tràng hạt mân côi bên mình.
Phủ định
They don't believe that this rosary has any special power.
Họ không tin rằng tràng hạt mân côi này có bất kỳ sức mạnh đặc biệt nào.
Nghi vấn
Whose rosary is this?
Đây là tràng hạt mân côi của ai?

Rule: usage-used-to

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
My grandmother used to hold her rosary every evening.
Bà tôi thường cầm tràng hạt mân côi mỗi tối.
Phủ định
I didn't use to understand the significance of the rosary.
Tôi đã từng không hiểu ý nghĩa của tràng hạt mân côi.
Nghi vấn
Did you use to see her praying with her rosary?
Bạn có từng thấy bà ấy cầu nguyện với tràng hạt mân côi của bà ấy không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)