(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ steady state
C1

steady state

noun

Nghĩa tiếng Việt

trạng thái ổn định trạng thái dừng trạng thái cân bằng
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Steady state'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một trạng thái mà trong đó các biến số liên quan của một hệ thống không thay đổi theo thời gian.

Definition (English Meaning)

A condition in which relevant variables of a system are unchanging in time.

Ví dụ Thực tế với 'Steady state'

  • "The reactor reached a steady state after running for several hours."

    "Lò phản ứng đạt đến trạng thái ổn định sau khi hoạt động trong vài giờ."

  • "The economy is in a steady state of growth."

    "Nền kinh tế đang ở trạng thái tăng trưởng ổn định."

  • "The patient's vital signs are in a steady state."

    "Các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân đang ở trạng thái ổn định."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Steady state'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: steady state
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

equilibrium(trạng thái cân bằng)
balance(sự cân bằng)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Vật lý Hóa học Sinh học Kỹ thuật Kinh tế

Ghi chú Cách dùng 'Steady state'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Trạng thái ổn định đề cập đến một hệ thống hoặc quá trình mà các đặc tính của nó (ví dụ: nhiệt độ, áp suất, nồng độ) không thay đổi theo thời gian. Điều này không có nghĩa là hệ thống không có hoạt động, mà là các hoạt động diễn ra theo cách mà sự cân bằng được duy trì. Ví dụ, trong một phản ứng hóa học ở trạng thái ổn định, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in at

‘In steady state’ ám chỉ hệ thống đang tồn tại ở trạng thái cân bằng. ‘At steady state’ có thể dùng để chỉ thời điểm hệ thống đạt đến trạng thái cân bằng.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Steady state'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)