(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ strawberry
A2

strawberry

noun

Nghĩa tiếng Việt

quả dâu tây dâu tây
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Strawberry'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một loại quả màu đỏ, mềm, ngọt, có cuống xanh.

Definition (English Meaning)

A sweet soft red fruit with a green stalk.

Ví dụ Thực tế với 'Strawberry'

  • "I love to eat strawberries in the summer."

    "Tôi thích ăn dâu tây vào mùa hè."

  • "She added fresh strawberries to her yogurt."

    "Cô ấy thêm dâu tây tươi vào sữa chua của mình."

  • "The strawberry jam was delicious on toast."

    "Mứt dâu tây ăn với bánh mì nướng rất ngon."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Strawberry'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: strawberry
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Chưa có từ đồng nghĩa.

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

berry(quả mọng)
fruit(trái cây)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thực phẩm Nông nghiệp

Ghi chú Cách dùng 'Strawberry'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Strawberry là một loại quả mọng phổ biến, thường được ăn tươi, dùng làm mứt, bánh, kem, nước ép. Nó được biết đến với hương vị ngọt ngào đặc trưng và mùi thơm dễ chịu. Có nhiều giống strawberry khác nhau, với kích cỡ, màu sắc và hương vị khác nhau.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with in

* **with:** Dùng để chỉ thành phần đi kèm hoặc hương vị. Ví dụ: "Strawberry with chocolate" (Dâu tây với sô cô la). * **in:** Dùng để chỉ vị trí hoặc môi trường. Ví dụ: "Strawberry in a pie" (Dâu tây trong một chiếc bánh nướng).

Ngữ pháp ứng dụng với 'Strawberry'

Rule: tenses-present-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She has eaten a strawberry this morning.
Cô ấy đã ăn một quả dâu tây sáng nay.
Phủ định
They haven't grown strawberries in their garden this year.
Họ đã không trồng dâu tây trong vườn của họ năm nay.
Nghi vấn
Has he ever tasted a strawberry cheesecake?
Anh ấy đã từng nếm bánh phô mai dâu tây chưa?
(Vị trí vocab_tab4_inline)