(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ unordained
C1

unordained

adjective

Nghĩa tiếng Việt

chưa được thụ phong không thuộc hàng giáo phẩm
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Unordained'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Chưa được thụ phong; chưa nhận bí tích thánh chức.

Definition (English Meaning)

Not having been ordained; not having received the sacrament of holy orders.

Ví dụ Thực tế với 'Unordained'

  • "He served as an unordained minister for several years before pursuing formal theological training."

    "Ông đã phục vụ như một mục sư chưa được thụ phong trong vài năm trước khi theo đuổi chương trình đào tạo thần học chính thức."

  • "The unordained members of the church council could not perform baptisms."

    "Các thành viên chưa được thụ phong của hội đồng nhà thờ không thể thực hiện lễ rửa tội."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Unordained'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Adjective: unordained
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Tôn giáo/Giáo hội

Ghi chú Cách dùng 'Unordained'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'unordained' chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh tôn giáo, đặc biệt là trong các hệ thống có chức phẩm giáo sĩ được công nhận. Nó chỉ một người chưa chính thức được bổ nhiệm vào một chức vụ tôn giáo, và do đó, không có quyền thực hiện các nghi lễ hoặc chức năng nhất định. Sự khác biệt nằm ở tính chính thức của việc bổ nhiệm và các quyền hạn đi kèm.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Unordained'

Rule: sentence-conditionals-mixed

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
If he had studied theology, he wouldn't be an unordained preacher now.
Nếu anh ấy đã học thần học, thì bây giờ anh ấy đã không phải là một nhà thuyết giáo chưa được thụ phong rồi.
Phủ định
If she weren't so devoted to her community, she wouldn't have become an unordained leader of the movement.
Nếu cô ấy không quá tận tâm với cộng đồng của mình, cô ấy đã không trở thành một nhà lãnh đạo chưa được thụ phong của phong trào.
Nghi vấn
If he had followed his father's wishes, would he be an unordained priest today?
Nếu anh ấy nghe theo mong muốn của cha mình, liệu hôm nay anh ấy có phải là một linh mục chưa được thụ phong không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)