(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَلَلٌ
B1
Danh từ (Nam tính) خ - - ل - - ل masculine Tổng quát

خَلَلٌ

khalalun
trục trặc
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عَيْبٌ أَو اِضْطِرَابٌ مُؤَقَّتٌ فِي نِظَامٍ أَوْ عَمَلِيَّةٍ.

Tiếng Việt

Một vấn đề hoặc khó khăn tạm thời.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُنَاكَ خَلَلٌ فِي النِّظَامِ بِسَبَبِ تَحْدِيثٍ جَدِيدٍ."

    "Có một sự cố/trục trặc trong hệ thống do một bản cập nhật mới."

  • "وَاجَهَتِ الطَّائِرَةُ خَلَلاً فَنِّيًّا طَفِيفًا، مِمَّا أَجْبَرَهَا عَلَى الْعَوْدَةِ."

    "Máy bay gặp một trục trặc kỹ thuật nhỏ, buộc nó phải quay đầu."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-ل-ل (kh-l-l).
Số nhiều: أَخْلَالٌ (akhlaalun) - Số nhiều bất quy tắc (Broken Plural).
Giải thích: Từ này dùng để chỉ một sự cố, lỗi, hoặc trục trặc tạm thời, đặc biệt trong các hệ thống, thiết bị hoặc quy trình. Nó ngụ ý sự sai lệch so với trạng thái hoạt động bình thường.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) خَلَلٌ
"في التَّصميمِ خَلَلٌ."
Có một sai sót trong thiết kế.
Accusative (Mansub - Đối cách) خَلَلًا
"اِكْتَشَفْتُ خَلَلًا في النِّظامِ."
Tôi đã phát hiện ra một sai sót trong hệ thống.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) خَلَلٍ
"تَمَّ إِصْلاحُ الخَلَلِ في الآلَةِ."
Sai sót trong máy móc đã được sửa chữa.
Plural (Jama' - Số nhiều) خَلَلٌ
Broken Plural
"تَوَجَّدَتْ خَلَلٌ كَثِيرَةٌ فِي التَّقْرِيرِ."
Có rất nhiều sai sót được tìm thấy trong báo cáo.
(Vị trí vocab_tab4_inline)