(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شَدِيدٌ
B1
صِفَة (مُذَكَّر) ش - - د - - د Đời sống hàng ngày

شَدِيدٌ

shadīd
dữ dội
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِمَعْنَى قَوِيٍّ جِدًّا، مُكَثَّفٍ، أَوْ حَادٍّ.

Tiếng Việt

Ở mức độ cao; rất lớn, mãnh liệt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ الْحَرُّ شَدِيدًا فِي الصَّيْفِ الْمَاضِي."

    "Mùa hè năm ngoái trời nóng dữ dội."

  • "شَعَرَ بِأَلَمٍ شَدِيدٍ فِي رَأْسِهِ."

    "Anh ấy cảm thấy một cơn đau dữ dội ở đầu."

  • "هُجُومٌ شَدِيدٌ."

    "Một cuộc tấn công dữ dội."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root): ش-د-د (sh-d-d)
Dạng nữ tính (Feminine): شَدِيدَةٌ (shadīdah)
Dạng số nhiều (Plural):
- Nam tính (Masculine): شِدَادٌ (shidād) hoặc أَشِدَّاءُ (ashiddāʾ) (Broken Plural - Số nhiều bất quy tắc)
- Nữ tính (Feminine): شَدِيدَاتٌ (shadīdāt) (Sound Feminine Plural - Số nhiều quy tắc)
Lưu ý: Đây là một tính từ rất phổ biến, dùng để diễn tả cường độ cao, sự mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt của một sự việc, cảm xúc, thời tiết, bệnh tật, v.v.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) شَدِيدَةٌ
shadīdatun
Plural (Jama') أَشِدَّاءُ
ashiddāʾu
Elative (Comparative) أَشَدُّ
ashaddu
(Vị trí vocab_tab4_inline)