شَدِيدٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِمَعْنَى قَوِيٍّ جِدًّا، مُكَثَّفٍ، أَوْ حَادٍّ.
Tiếng Việt
Ở mức độ cao; rất lớn, mãnh liệt.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ الْحَرُّ شَدِيدًا فِي الصَّيْفِ الْمَاضِي."
"Mùa hè năm ngoái trời nóng dữ dội."
-
"شَعَرَ بِأَلَمٍ شَدِيدٍ فِي رَأْسِهِ."
"Anh ấy cảm thấy một cơn đau dữ dội ở đầu."
-
"هُجُومٌ شَدِيدٌ."
"Một cuộc tấn công dữ dội."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ (Root): ش-د-د (sh-d-d)
Dạng nữ tính (Feminine): شَدِيدَةٌ (shadīdah)
Dạng số nhiều (Plural):
- Nam tính (Masculine): شِدَادٌ (shidād) hoặc أَشِدَّاءُ (ashiddāʾ) (Broken Plural - Số nhiều bất quy tắc)
- Nữ tính (Feminine): شَدِيدَاتٌ (shadīdāt) (Sound Feminine Plural - Số nhiều quy tắc)
Lưu ý: Đây là một tính từ rất phổ biến, dùng để diễn tả cường độ cao, sự mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt của một sự việc, cảm xúc, thời tiết, bệnh tật, v.v.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | شَدِيدَةٌ |
shadīdatun
|
| Plural (Jama') | أَشِدَّاءُ |
ashiddāʾu
|
| Elative (Comparative) | أَشَدُّ |
ashaddu
|
