عَابِرٌ
ʿābirun
thoáng qua
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
لا يَدُومُ طَوِيلاً، يَمُرُّ بِسُرْعَةٍ.
Tiếng Việt
Không tồn tại vĩnh viễn; kéo dài trong một thời gian ngắn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"سَعَادَةٌ عَابِرَةٌ."
"Một hạnh phúc thoáng qua."
-
"أَيَّامٌ عَابِرَةٌ."
"Những ngày tháng thoáng qua."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ب-ر. Đây là một Ism Fā'il (dạng phân từ chủ động). Dạng giống cái là عَابِرَةٌ (ʿābiratun). Số nhiều cho giống đực (người) là عَابِرُونَ (ʿābirūna), cho giống cái (người) là عَابِرَاتٌ (ʿābirātun). Khi mô tả các danh từ số nhiều không phải người (ví dụ: 'những ngày tháng', 'những kỷ niệm'), tính từ thường dùng dạng giống cái số ít (ví dụ: أَيَّامٌ عَابِرَةٌ - những ngày tháng thoáng qua).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | عَابِرَةٌ |
ʿābiratun
|
| Plural (Jama') | عُبَّارٌ |
ʿubbār
|
| Elative (Comparative) | أَعْبَرُ |
ʾaʿbaru
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
