مُتَهَالِكٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
في حالة من التدهور أو الخراب أو الإهمال بسبب العمر أو عدم الصيانة.
Tiếng Việt
Ở trong tình trạng hư hỏng, tồi tàn hoặc đổ nát do tuổi tác hoặc sự bỏ bê.
Ví dụ (Amthilah)
-
"المَنْزِلُ القَدِيمُ كَانَ مُتَهَالِكًا وَبِحَاجَةٍ مَاسَّةٍ إِلَى التَّرْمِيمِ."
"Ngôi nhà cũ tồi tàn và rất cần được sửa chữa."
-
"تِلْكَ السَّيَّارَةُ مُتَهَالِكَةٌ جِدًّا وَلَا يُمْكِنُ قِيَادَتُهَا."
"Chiếc xe đó rất tồi tàn và không thể lái được."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ه-ل-ك (H-L-K).
Dạng giống cái: مُتَهَالِكَةٌ (mutahālikatun).
Khi miêu tả các danh từ số nhiều không phải người (ví dụ: vật thể, nơi chốn), thường dùng dạng giống cái số ít: ví dụ, 'مَبَانٍ مُتَهَالِكَةٌ' (mabānin mutahālikah) - những tòa nhà tồi tàn.
Tính từ này miêu tả một vật thể hoặc một nơi đã cũ kỹ, hư hỏng, hoặc đổ nát do tuổi tác hoặc bị bỏ bê, không được chăm sóc. Nó thường ngụ ý sự xuống cấp nghiêm trọng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَهَالِكَةٌ |
mutahālikatun
|
| Plural (Jama') | مُتَهَالِكَاتٌ |
mutahālikātun
|
| Elative (Comparative) | أَكْثَرُ تَهَالُكًا |
aktharu tahālukan
|
