(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَهَالِكٌ
B2
صفة (مذكر ومؤنث) ه - - - ل - - - ك Đời sống hàng ngày, Xây dựng

مُتَهَالِكٌ

mutahālikun
tồi tàn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

في حالة من التدهور أو الخراب أو الإهمال بسبب العمر أو عدم الصيانة.

Tiếng Việt

Ở trong tình trạng hư hỏng, tồi tàn hoặc đổ nát do tuổi tác hoặc sự bỏ bê.

Ví dụ (Amthilah)

  • "المَنْزِلُ القَدِيمُ كَانَ مُتَهَالِكًا وَبِحَاجَةٍ مَاسَّةٍ إِلَى التَّرْمِيمِ."

    "Ngôi nhà cũ tồi tàn và rất cần được sửa chữa."

  • "تِلْكَ السَّيَّارَةُ مُتَهَالِكَةٌ جِدًّا وَلَا يُمْكِنُ قِيَادَتُهَا."

    "Chiếc xe đó rất tồi tàn và không thể lái được."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

جَدِيدٌ (mới) مُرَمَّمٌ (đã được sửa chữa, phục hồi) سَلِيمٌ (nguyên vẹn, lành lặn) مُصَانٌ (được bảo dưỡng tốt, được giữ gìn)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ه-ل-ك (H-L-K).
Dạng giống cái: مُتَهَالِكَةٌ (mutahālikatun).
Khi miêu tả các danh từ số nhiều không phải người (ví dụ: vật thể, nơi chốn), thường dùng dạng giống cái số ít: ví dụ, 'مَبَانٍ مُتَهَالِكَةٌ' (mabānin mutahālikah) - những tòa nhà tồi tàn.
Tính từ này miêu tả một vật thể hoặc một nơi đã cũ kỹ, hư hỏng, hoặc đổ nát do tuổi tác hoặc bị bỏ bê, không được chăm sóc. Nó thường ngụ ý sự xuống cấp nghiêm trọng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَهَالِكَةٌ
mutahālikatun
Plural (Jama') مُتَهَالِكَاتٌ
mutahālikātun
Elative (Comparative) أَكْثَرُ تَهَالُكًا
aktharu tahālukan
(Vị trí vocab_tab4_inline)