عَرْقَلَةٌ
ʿarqalah
sự cản trở
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إِعَاقَةٌ أَوْ مَنْعُ تَقَدُّمِ شَيْءٍ أَوْ شَخْصٍ.
Tiếng Việt
Sự cản trở, sự tắc nghẽn; vật cản, chướng ngại vật.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَوَاجهُ الْحُكُومَةُ عَرْقَلَاتٍ فِي تَنْفِيذِ مَشْرُوعَاتِهَا."
"Chính phủ đang đối mặt với những cản trở trong việc thực hiện các dự án của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ر-ق-ل (động từ tứ tự). Số nhiều: عَرْقَلَاتٌ (thuộc loại Sound Feminine Plural - جمع مؤنث سالم). Là danh từ chỉ hành động cản trở, gây khó khăn hoặc kết quả của sự cản trở.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | عَرْقَلَتَانِ |
ʻarqaḷatāni |
| Plural (Jama') | عَرْقَلَاتٌ |
ʻarqaḷātun Sound Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"تَسَبَّبَتِ الِازْدِحَامَاتُ المُرُورِيَّةُ فِي عَرْقَلَةِ حَرَكَةِ السَّيْرِ."Ùn tắc giao thông gây cản trở giao thông.عَرْقَلَةِ: مجرورة بالإضافة (Jarr) vì đứng sau giới từ فِي.
-
"وَضَعَ الْمُتَآمِرُونَ عَرْقَلَةً فِي طَرِيقِ الْمُصْلِحِينَ."Những kẻ âm mưu đã tạo ra một trở ngại trên con đường của những nhà cải cách.عَرْقَلَةً: منصوبة (Nasb) vì là مفعول به (tân ngữ) của động từ وَضَعَ.
-
"تَمَّ تَذْلِيلُ كُلِّ عَرْقَلَةٍ وَاجَهَتْنَا فِي تَنْفِيذِ الْمَشْرُوعِ."Mọi trở ngại gặp phải trong quá trình thực hiện dự án đều đã được khắc phục.عَرْقَلَةٍ: مجرورة بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه (cụm từ sở hữu).
Số đôi (Dual)
-
"تَسَبَّبَتِ الۡأَمۡطَارُ في عَرْقَلَةِ حَرَكَةِ الۡمُرُورِ."Mưa đã gây cản trở giao thông."عَرْقَلَةِ": مجرورة بالإضافة لأنها مضاف إليه. (Jarr, vì nó là một 'mudaaf ilayhi' - sở hữu cách)
-
"تَوَاجَهُ الۡفَرِيقُ مَعَ عَرْقَلَةٍ كَبِيرَةٍ خِلَالَ الۡمُبَارَاةِ."Đội đã đối mặt với một trở ngại lớn trong trận đấu."عَرْقَلَةٍ": مجرورة بحرف الجر (Jarr, được chia Jarr bởi vì nó đi sau giới từ)
-
"إِزَالَةُ الۡعَرَاقِيلِ تُسَاعِدُ عَلَى تَجَاوُزِ الۡعَرْقَلَةِ."Việc loại bỏ các trở ngại giúp vượt qua sự cản trở."الۡعَرْقَلَةِ": مجرورة بالإضافة لأنها مضاف إليه. (Jarr, vì nó là một 'mudaaf ilayhi' - sở hữu cách)
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút.قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Nasb, 'maf'ul bihi' - tân ngữ, được chia Nasb bởi dấu hiệu Nasb là 'yaa' vì nó ở dạng số đôi)
-
"هَذَانِ كِتَابَانِ مُفِيدَانِ."Đây là hai cuốn sách hữu ích.كِتَابَانِ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى. (Raf', 'khabar' - vị ngữ, được chia Raf' bởi dấu hiệu Raf' là 'alif' vì nó ở dạng số đôi)
-
"نَظَرْتُ إِلَى الۡوَلَدَيْنِ."Tôi đã nhìn vào hai đứa trẻ.الۡوَلَدَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى. (Jarr, 'ism majrur' - danh từ được chia Jarr, dấu hiệu Jarr là 'yaa' vì nó ở dạng số đôi)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
