æg
Định nghĩa & Giải nghĩa "æg"
Định nghĩa (Dansk)
En hunlig kønscelle, der kan befrugtes af en sædcelle.
Ý nghĩa của "æg" trong tiếng Việt
Tế bào sinh sản của giống cái; noãn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "æg"
-
"Kvinden donerede et æg til fertilitetsbehandling."
"Người phụ nữ hiến một tế bào trứng để điều trị vô sinh."
-
"Ægget blev befrugtet i laboratoriet."
"Tế bào trứng đã được thụ tinh trong phòng thí nghiệm."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "æg"
Đồng nghĩa
Cách dùng "æg" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "æg" đúng ngữ cảnh
Từ 'æg' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa chính là 'trứng'. Trong ngữ cảnh sinh học, nó ám chỉ 'tế bào trứng' hay 'noãn'. Cần phân biệt với 'æg' trong các ngữ cảnh khác (ví dụ: trứng gà).
Bảng chia từ (Bøjning) của "æg"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | æg |
Jeg spiser et æg til morgenmad.
(Tôi ăn một quả trứng vào bữa sáng.) |
| Xác định số ít | ægget |
Ægget er kogt for hårdt.
(Quả trứng bị luộc quá chín.) |
| Nguyên thể số nhiều | æg |
Vi har brug for flere æg til kagen.
(Chúng ta cần thêm trứng cho bánh.) |
| Xác định số nhiều | æggene |
Æggene i køleskabet er friske.
(Những quả trứng trong tủ lạnh còn tươi.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg spiser et æg hver morgen."
"Tôi ăn một quả trứng mỗi sáng."
- "Hun fandt et æg i haven."
"Cô ấy tìm thấy một quả trứng trong vườn."
- "Vil du have et æg til morgenmad?"
"Bạn có muốn một quả trứng cho bữa sáng không?"
- "Hønen har lagt et påskeæg."
"Con gà mái đã đẻ một quả trứng Phục Sinh."
- "Vi spiste æggekage til morgenmad."
"Chúng tôi đã ăn bánh trứng vào bữa sáng."
- "Landmanden solgte mange æggebakker på markedet."
"Người nông dân đã bán nhiều vỉ trứng ở chợ."
- "Jeg spiste et æg til morgenmad."
"Tôi đã ăn một quả trứng vào bữa sáng."
- "Det er et stort æg."
"Đó là một quả trứng lớn."
- "Hun fandt et æg i haven."
"Cô ấy tìm thấy một quả trứng trong vườn."