at besejre
Định nghĩa & Giải nghĩa "at besejre"
Định nghĩa (Dansk)
at vinde over nogen i en kamp, konkurrence eller lignende
Ý nghĩa của "at besejre" trong tiếng Việt
Gây ra sự thất bại hoặc thua cuộc cho ai đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at besejre"
-
"Han besejrede sin modstander i finalen."
"Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận chung kết."
-
"Vores hold besejrede dem med 3-1."
"Đội của chúng tôi đã đánh bại họ với tỷ số 3-1."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at besejre"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "at besejre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at besejre" đúng ngữ cảnh
Động từ 'at besejre' mang nghĩa đánh bại ai đó trong một cuộc chiến, cuộc thi hoặc tình huống tương tự. Cần phân biệt với 'at vinde over', cũng có nghĩa là chiến thắng ai đó, nhưng 'at besejre' thường mang tính quyết liệt và dứt khoát hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at besejre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at besejre |
Vi er nødt til at besejre vores frygt.
(Chúng ta cần phải vượt qua nỗi sợ hãi của mình.) |
| Hiện tại | besejrer |
Hun besejrer alle sine modstandere i spillet.
(Cô ấy đánh bại tất cả đối thủ của mình trong trò chơi.) |
| Quá khứ | besejrede |
Hæren besejrede fjenden i slaget.
(Quân đội đã đánh bại kẻ thù trong trận chiến.) |
| Quá khứ phân từ | besejret |
Fjenden var blevet besejret.
(Kẻ thù đã bị đánh bại.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil besejre ham i skak."
"Tôi sẽ đánh bại anh ta trong cờ vua."
- "Holdet vil besejre deres modstandere i finalen."
"Đội sẽ đánh bại đối thủ của họ trong trận chung kết."
- "Hun vil helt sikkert besejre alle sine konkurrenter."
"Cô ấy chắc chắn sẽ đánh bại tất cả các đối thủ của mình."
- "I går besejrede Danmark Sverige i fodbold."
"Hôm qua, Đan Mạch đã đánh bại Thụy Điển trong bóng đá."
- "Måske vil han besejre sin frygt og springe ud fra tårnet."
"Có lẽ anh ấy sẽ đánh bại nỗi sợ hãi của mình và nhảy khỏi tòa tháp."
- "Aldrig har de besejret os i denne konkurrence."
"Họ chưa bao giờ đánh bại chúng ta trong cuộc thi này."