(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at besejre
B1
verbum B1 Tổng quát

at besejre

aˈt̪‿pəˈse̝jˀʁə
đánh bại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at besejre"

Định nghĩa (Dansk)

at vinde over nogen i en kamp, konkurrence eller lignende

Ý nghĩa của "at besejre" trong tiếng Việt

Gây ra sự thất bại hoặc thua cuộc cho ai đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at besejre"

  • "Han besejrede sin modstander i finalen."

    "Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận chung kết."

  • "Vores hold besejrede dem med 3-1."

    "Đội của chúng tôi đã đánh bại họ với tỷ số 3-1."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at besejre"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "at besejre" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at besejre" đúng ngữ cảnh

Động từ 'at besejre' mang nghĩa đánh bại ai đó trong một cuộc chiến, cuộc thi hoặc tình huống tương tự. Cần phân biệt với 'at vinde over', cũng có nghĩa là chiến thắng ai đó, nhưng 'at besejre' thường mang tính quyết liệt và dứt khoát hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at besejre"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at besejre
Vi er nødt til at besejre vores frygt.
(Chúng ta cần phải vượt qua nỗi sợ hãi của mình.)
Hiện tại besejrer
Hun besejrer alle sine modstandere i spillet.
(Cô ấy đánh bại tất cả đối thủ của mình trong trò chơi.)
Quá khứ besejrede
Hæren besejrede fjenden i slaget.
(Quân đội đã đánh bại kẻ thù trong trận chiến.)
Quá khứ phân từ besejret
Fjenden var blevet besejret.
(Kẻ thù đã bị đánh bại.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil besejre ham i skak."

    "Tôi sẽ đánh bại anh ta trong cờ vua."

  • "Holdet vil besejre deres modstandere i finalen."

    "Đội sẽ đánh bại đối thủ của họ trong trận chung kết."

  • "Hun vil helt sikkert besejre alle sine konkurrenter."

    "Cô ấy chắc chắn sẽ đánh bại tất cả các đối thủ của mình."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går besejrede Danmark Sverige i fodbold."

    "Hôm qua, Đan Mạch đã đánh bại Thụy Điển trong bóng đá."

  • "Måske vil han besejre sin frygt og springe ud fra tårnet."

    "Có lẽ anh ấy sẽ đánh bại nỗi sợ hãi của mình và nhảy khỏi tòa tháp."

  • "Aldrig har de besejret os i denne konkurrence."

    "Họ chưa bao giờ đánh bại chúng ta trong cuộc thi này."