(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at forsømme
B1
verbum B1 Đời sống hàng ngày, Luật pháp, Tâm lý học

at forsømme

/ɑt fɔˈsœmˀə/
bỏ bê
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at forsømme"

Định nghĩa (Dansk)

Ikke at passe eller pleje ordentligt; at lade noget forfalde.

Ý nghĩa của "at forsømme" trong tiếng Việt

Sao nhãng, bỏ bê, không chăm sóc đúng cách.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at forsømme"

  • "Han forsømte sine pligter."

    "Anh ấy đã bỏ bê các nghĩa vụ của mình."

  • "Hun forsømte sine børn."

    "Cô ấy đã bỏ bê con cái của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at forsømme"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "at forsømme" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at forsømme" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'bỏ bê' mang nghĩa rộng hơn, có thể chỉ sự lơ là trong công việc, học tập. Trong tiếng Đan Mạch, 'at forsømme' thường liên quan đến việc không chăm sóc đúng cách một vật gì đó, một người nào đó, hoặc một nhiệm vụ quan trọng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at forsømme"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at forsømme
Det er let at forsømme sine pligter, når man er træt.
(Thật dễ dàng để bỏ bê nhiệm vụ của mình khi bạn mệt mỏi.)
Hiện tại forsømmer
Han forsømmer ofte sine studier.
(Anh ấy thường xuyên bỏ bê việc học của mình.)
Quá khứ forsømte
Hun forsømte sine børn i sin ungdom.
(Cô ấy đã bỏ bê con cái của mình thời trẻ.)
Quá khứ phân từ forsømt
Han har forsømt sin tandlæge i flere år.
(Anh ấy đã bỏ bê việc đi khám nha sĩ trong nhiều năm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thì Quá khứ đơn
  • "Han forsømte sine studier, fordi han var forelsket."

    "Anh ấy đã xao nhãng việc học hành vì đang yêu."

  • "Lægen forsømte at undersøge patienten ordentligt."

    "Bác sĩ đã bỏ bê việc khám cho bệnh nhân một cách cẩn thận."

  • "De forsømte haven, og nu er den fuld af ukrudt."

    "Họ đã bỏ bê khu vườn và bây giờ nó đầy cỏ dại."

Cách đặt câu hỏi
  • "Forsømmer du nogensinde dine pligter?"

    "Bạn có bao giờ xao nhãng nghĩa vụ của mình không?"

  • "Hvorfor skulle vi forsømme vores muligheder?"

    "Tại sao chúng ta lại bỏ lỡ cơ hội của mình?"

  • "Ville han forsømme sine børn?"

    "Liệu anh ấy có bỏ bê con cái của mình không?"